Cách dùng "我们的地契丢了 是不是就没有办法证明" (wǒ men de dì qì diū le shì bú shì jiù méi yǒu bàn fǎ zhèng míng) trong hội thoại tiếng Trung
我们的地契丢了 是不是就没有办法证明
khế ước đất của chúng ta mất rồi, có phải không có cách nào chứng minh
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:02
nà那
“Vậy...”
LINE 0223:03
PLAYING SCENEwǒ men de dì qì diū le shì bú shì jiù méi yǒu bàn fǎ zhèng míng
我们的地契丢了 是不是就没有办法证明
“khế ước đất của chúng ta mất rồi, có phải không có cách nào chứng minh”
LINE 0323:06
zhè这
ge个
fáng房
zi子
shì是
wǒ我
men们
de的
le了
“căn nhà này là của chúng ta không?”
Show Information