Cách dùng "亲疏远近这四个字" (qīn shū yuǎn jìn zhè sì gè zì) trong hội thoại tiếng Trung
亲疏远近这四个字
bốn chữ "thân sơ xa gần" này
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:03
bì毕
jìng竟
“Dù sao,”
LINE 0225:04
PLAYING SCENEqīn亲
shū疏
yuǎn远
jìn近
zhè这
sì四
gè个
zì字
“bốn chữ "thân sơ xa gần" này”
LINE 0325:07
hái还
shì是
hěn很
hǎo好
qū区
fēn分
de的
“vẫn rất dễ phân biệt.”
Show Information