Cách dùng "这远比要了他的命还要残酷" (zhè yuǎn bǐ yào le tā de mìng hái yào cán kù) trong hội thoại tiếng Trung
这远比要了他的命还要残酷
Điều đó còn tàn nhẫn hơn cả lấy mạng ông ấy
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:12
jiù就
shì是
zài在
shā杀
sǐ死
tā他
de的
xìn信
niàn念
“chính là đang giết chết niềm tin của ông ấy”
LINE 0220:15
PLAYING SCENEzhè这
yuǎn远
bǐ比
yào要
le了
tā他
de的
mìng命
hái还
yào要
cán残
kù酷
“Điều đó còn tàn nhẫn hơn cả lấy mạng ông ấy”
LINE 0320:20
rú如
guǒ果
ràng让
chén陈
suǒ所
zhǎng长
lái来
xuǎn选
“Nếu để trưởng đồn Chen chọn”
Show Information