Cách dùng "弹片划伤 已经处理过了 但还是疼得受不了" (dàn piàn huà shāng yǐ jīng chǔ lǐ guò le dàn hái shì téng dé shòu bù liǎo) trong hội thoại tiếng Trung
弹片划伤 已经处理过了 但还是疼得受不了
Bị mảnh đạn làm bị thương, đã xử lý rồi nhưng vẫn đau không chịu nổi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:00
yī huì er jiù hǎo le lái wǒ kàn kàn
一会儿就好了 来 我看看
“Một lát là xong ngay thôi. Nào, để tôi xem.”
LINE 0215:02
PLAYING SCENEdàn piàn huà shāng yǐ jīng chǔ lǐ guò le dàn hái shì téng dé shòu bù liǎo
弹片划伤 已经处理过了 但还是疼得受不了
“Bị mảnh đạn làm bị thương, đã xử lý rồi nhưng vẫn đau không chịu nổi.”
LINE 0315:06
nǎ ge wèi zhì zhè biān wǒ kàn kàn
哪个位置 这边 我看看
“Chỗ nào? Bên này. Để tôi xem.”
Show Information