Cách dùng "刚才不是说了吗 野战医院退下来的伤兵" (gāng cái bú shì shuō le ma yě zhàn yī yuàn tuì xià lái de shāng bīng) trong hội thoại tiếng Trung
刚才不是说了吗 野战医院退下来的伤兵
Vừa nãy không phải đã nói rồi sao? Là thương binh rút lui từ bệnh viện dã chiến.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:34
yǐ jí yī xiē yóu jī bān de péi xùn gàn bù nǐ men ne
以及一些游击班的培训干部 你们呢
“Và một số cán bộ huấn luyện của lớp du kích. Còn các anh thì sao?”
LINE 0213:37
PLAYING SCENEgāng cái bú shì shuō le ma yě zhàn yī yuàn tuì xià lái de shāng bīng
刚才不是说了吗 野战医院退下来的伤兵
“Vừa nãy không phải đã nói rồi sao? Là thương binh rút lui từ bệnh viện dã chiến.”
LINE 0313:40
dōu都
shì是
lái来
zì自
gè各
gè个
bù部
duì队
de的
“Đều đến từ các đơn vị khác nhau.”
Show Information