Cách dùng "他以后去哪儿我就跟着去哪儿 我个大老爷们" (tā yǐ hòu qù nǎ ér wǒ jiù gēn zhe qù nǎ ér wǒ gè dà lǎo yé men) trong hội thoại tiếng Trung

hòuérjiùgēnzheér lǎomen

Sau này cậu ấy đi đâu thì tôi theo đó. Tôi đường đường là một đấng nam nhi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:24
shén me nǎ ér fēng dà wǎng nǎ ér dào wǒ zhī qián gēn tā shuō guò

什么哪儿风大往哪儿倒 我之前跟他说过

Gió chiều nào che chiều ấy cái gì? Trước đây tôi đã nói với cậu ấy rồi.

LINE 0220:26
PLAYING SCENE
tā yǐ hòu qù nǎ ér wǒ jiù gēn zhe qù nǎ ér wǒ gè dà lǎo yé men

他以后去哪儿我就跟着去哪儿 我个大老爷们

Sau này cậu ấy đi đâu thì tôi theo đó. Tôi đường đường là một đấng nam nhi.

LINE 0320:29
bù néng shuō huà bù suàn shù ba nǐ jiù dāng wǒ kàn shàng le gè yú mù gē da

不能说话不算数吧 你就当我看上了个榆木疙瘩

Không thể nói lời mà không giữ lời được, phải không? Cậu cứ coi như tôi nhìn trúng một tên đầu gỗ đi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E27
Timestamp20:26
TMDB ID289624