Cách dùng "我在武汉听过您的演讲 我盯着你看了半天" (wǒ zài wǔ hàn tīng guò nín de yǎn jiǎng wǒ dīng zhe nǐ kàn le bàn tiān) trong hội thoại tiếng Trung
我在武汉听过您的演讲 我盯着你看了半天
Tôi đã nghe bài diễn thuyết của anh ở Vũ Hán. Tôi nhìn anh mãi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:21
xiè谢
xiān先
shēng生
“Anh Tạ.”
LINE 0212:24
PLAYING SCENEwǒ zài wǔ hàn tīng guò nín de yǎn jiǎng wǒ dīng zhe nǐ kàn le bàn tiān
我在武汉听过您的演讲 我盯着你看了半天
“Tôi đã nghe bài diễn thuyết của anh ở Vũ Hán. Tôi nhìn anh mãi.”
LINE 0312:27
wǒ jiù zǒng jué de nǐ tè miàn shàn wǒ jiù zài xiǎng
我就总觉得你特面善 我就在想
“Cứ cảm thấy anh rất quen mặt. Tôi cứ đang nghĩ.”
Show Information