Cách dùng "从未在市面上售卖过" (cóng wèi zài shì miàn shàng shòu mài guò) trong hội thoại tiếng Trung
从未在市面上售卖过
chưa từng được bán trên thị trường.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:26
cóng从
zhū朱
jiàng匠
shī师
zào造
chū出
lái来
yǐ以
hòu后
“Từ sau khi được Chu tượng sư tạo ra,”
LINE 0204:28
PLAYING SCENEcóng从
wèi未
zài在
shì市
miàn面
shàng上
shòu售
mài卖
guò过
“chưa từng được bán trên thị trường.”
LINE 0304:31
wèi为
hé何
“Vì sao?”
Show Information