Cách dùng "官府得到仙门授意" (guān fǔ dé dào xiān mén shòu yì) trong hội thoại tiếng Trung
官府得到仙门授意
Quan phủ nhận chỉ đạo của tiên môn
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:01
yī mǔ dì nán chǎn yī wǎn mǐ
一亩地 难产一碗米
“một mẫu đất còn chưa nổi một bát.”
LINE 0207:04
PLAYING SCENEguān官
fǔ府
dé得
dào到
xiān仙
mén门
shòu授
yì意
“Quan phủ nhận chỉ đạo của tiên môn”
LINE 0307:06
gǔ鼓
lì励
lǎo老
bǎi百
xìng姓
duō多
zhòng种
dào稻
gǔ谷
“khuyến khích người dân trồng nhiều lúa gạo.”
Show Information