Cách dùng "然后才能与之建立联系" (rán hòu cái néng yǔ zhī jiàn lì lián xì) trong hội thoại tiếng Trung
然后才能与之建立联系
sau đó mới có thể thành lập mối quan hệ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:50
jìn进
rù入
duì对
fāng方
de的
shí识
hǎi海
“rồi xâm nhập vào thức hải của đối phương,”
LINE 0237:52
PLAYING SCENErán然
hòu后
cái才
néng能
yǔ与
zhī之
jiàn建
lì立
lián联
xì系
“sau đó mới có thể thành lập mối quan hệ.”
LINE 0337:56
wǒ我
men们
jiàn见
guò过
de的
měi每
gè个
rén人
“Mỗi người mà chúng ta từng gặp”
Show Information