Cách dùng "弱肉强食 适者生存" (ruò ròu qiáng shí shì zhě shēng cún) trong hội thoại tiếng Trung

ruòròuqiángshí shìzhěshēngcún

Kẻ mạnh ăn thịt kẻ yếu, thích nghi mới có thể sinh tồn.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:30
dāng
shùn
yìng

thì nên theo quy luật của nó.

LINE 0222:32
PLAYING SCENE
ruò ròu qiáng shí shì zhě shēng cún

弱肉强食 适者生存

Kẻ mạnh ăn thịt kẻ yếu, thích nghi mới có thể sinh tồn.

LINE 0322:35
wàn
shēng
shēng
miè
miè
xún
huán
wǎng

Vạn vật sinh ra rồi mất đi theo vòng tuần hoàn,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp22:32
TMDB ID272715