Cách dùng "我把彩头放到里边的" (wǒ bǎ cǎi tóu fàng dào lǐ biān de) trong hội thoại tiếng Trung
我把彩头放到里边的
thấy ta bỏ phiếu thưởng vào trong rồi mà.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:22
dà大
huǒ伙
ér儿
kě可
shì是
kàn看
zhe着
wǒ我
“Mọi người đều nhìn ta”
LINE 0227:23
PLAYING SCENEwǒ我
bǎ把
cǎi彩
tóu头
fàng放
dào到
lǐ里
biān边
de的
“thấy ta bỏ phiếu thưởng vào trong rồi mà.”
LINE 0327:25
nǐ你
méi没
chōu抽
dào到
“Ngươi không trúng”
Show Information