Cách dùng "我最近有事要离谷一趟" (wǒ zuì jìn yǒu shì yào lí gǔ yī tàng) trong hội thoại tiếng Trung

zuìjìnyǒushìyàotàng

♪ Lại nhìn thấy sương tuyết phủ đầy nhân thế ♪ [Sắp tới ta có việc phải rời cốc một chuyến] ♪ Phủ trĩu vai gầy, trọn đời luyến lưu ♪

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:28
biàn便
huì
ràng
de

♪ Có cũng được, chẳng có cũng không sao ♪ [vậy thì ta sẽ không để cô chết đâu.] ♪ Lại nhìn thấy sương tuyết phủ đầy nhân thế ♪

LINE 0234:29
PLAYING SCENE
zuì
jìn
yǒu
shì
yào
tàng

♪ Lại nhìn thấy sương tuyết phủ đầy nhân thế ♪ [Sắp tới ta có việc phải rời cốc một chuyến] ♪ Phủ trĩu vai gầy, trọn đời luyến lưu ♪

LINE 0334:32
néng
lái
zhào
le

♪ Phủ trĩu vai gầy, trọn đời luyến lưu ♪ nên không thể tới chăm sóc cô được.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp34:29
TMDB ID272715