Cách dùng "而且我们有人身受重伤" (ér qiě wǒ men yǒu rén shēn shòu zhòng shāng) trong hội thoại tiếng Trung
而且我们有人身受重伤
hơn nữa bọn ta có người đang bị thương nặng,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:11
wǒ我
men们
xiān先
lái来
de的
“Bọn ta đến trước,”
LINE 0230:12
PLAYING SCENEér而
qiě且
wǒ我
men们
yǒu有
rén人
shēn身
shòu受
zhòng重
shāng伤
“hơn nữa bọn ta có người đang bị thương nặng,”
LINE 0330:13
xíng行
dòng动
bù不
biàn便
“vận động khó khăn.”
Show Information