Cách dùng "那是师承洞庭山疯道人" (nà shì shī chéng dòng tíng shān fēng dào rén) trong hội thoại tiếng Trung
那是师承洞庭山疯道人
được kế thừa đạo sĩ điên ở núi Động Đình,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:44
wǒ我
men们
qián钱
zhēn真
rén人
“Tiền chân nhân”
LINE 0225:45
PLAYING SCENEnà那
shì是
shī师
chéng承
dòng洞
tíng庭
shān山
fēng疯
dào道
rén人
“được kế thừa đạo sĩ điên ở núi Động Đình,”
LINE 0325:48
zuì最
shàn擅
cháng长
de的
jiù就
shì是
“giỏi nhất là”
Show Information