Cách dùng "让他们绘制了北襄的舆图" (ràng tā men huì zhì le běi xiāng de yú tú) trong hội thoại tiếng Trung
让他们绘制了北襄的舆图
nhờ họ vẽ bản đồ Bắc Tương.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:58
huā花
le了
yī一
xiē些
yín银
zi子
“bỏ ra chút bạc”
LINE 0201:59
PLAYING SCENEràng让
tā他
men们
huì绘
zhì制
le了
běi北
xiāng襄
de的
yú舆
tú图
“nhờ họ vẽ bản đồ Bắc Tương.”
LINE 0302:01
qù去
běi北
xiāng襄
gòng共
yǒu有
sān三
tiáo条
lù路
“Có ba con đường để đi Bắc Tương,”
Show Information