Cách dùng "眼波流动可探光辉" (yǎn bō liú dòng kě tàn guāng huī) trong hội thoại tiếng Trung
眼波流动可探光辉
ánh mắt linh động toát lên vẻ rạng rỡ.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:12
hóng红
luán鸾
xīng星
luò落
yú于
méi眉
gǔ骨
zhī之
shàng上
“sao Hồng Loan rơi trên xương mày,”
LINE 0220:15
PLAYING SCENEyǎn眼
bō波
liú流
dòng动
kě可
tàn探
guāng光
huī辉
“ánh mắt linh động toát lên vẻ rạng rỡ.”
LINE 0320:17
rú如
guǒ果
lǎo老
fū夫
suǒ所
cāi猜
bù不
cuò错
“Nếu lão phu đoán không sai,”
Show Information