Cách dùng "把房子分到了就踏实了 明白" (bǎ fáng zi fēn dào le jiù tà shí le míng bái) trong hội thoại tiếng Trung
把房子分到了就踏实了 明白
nhận được nhà là có thể yên tâm. Hiểu rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
42:01
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我明天上午也去开一封 咱们把手续办了 | wǒ míng tiān shàng wǔ yě qù kāi yī fēng zán men bǎ shǒu xù bàn le | Sáng mai tôi cũng sẽ đi xin một tờ, chúng ta làm cho xong thủ tục, |
| 2▶ | 把房子分到了就踏实了 明白 | bǎ fáng zi fēn dào le jiù tà shí le míng bái | nhận được nhà là có thể yên tâm. Hiểu rồi. |
| 3 | 我也想赶紧跟你住在一起 | wǒ yě xiǎng gǎn jǐn gēn nǐ zhù zài yì qǐ | Tôi cũng muốn sớm được sống cùng cậu. |
More Clips From Episode
Total 251 clips (Page 3 of 13)
HSK 5
0:03s
nǐ nǐ kuài qù ba bì jìng líng yī shì kè rénAnh... anh mau đi đi. Dù sao Lăng Y cũng là khách.

HSK 3
0:03s
xíng wǒ xiān guò qù yī huì huí lái bāng nǐ aĐược, anh qua đó trước, lát nữa quay lại giúp em.

HSK 7
0:03s
nà piān bào dào kě shì huā le tā bù shǎo xīn sī decon bé đã tốn rất nhiều công sức vì bài viết đó.

HSK 4
0:03s
zhǐ yǒu zuì yōu xiù de rén cái néng shàng dà xuéChỉ những người xuất sắc nhất mới được học đại học.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
xiāng fū jiào zi cái shì nǚ rén yīng gāi zuò de shì qíngGiúp chồng dạy con mới là việc mà phụ nữ nên làm.

HSK 3
0:03s
shàng dà xué bù jiù shì wèi le yào zhǎo yí gè hǎo de gōng zuòChẳng phải học đại học cũng là để kiếm một công việc tốt,

HSK 6
0:03s
fèi ní yǐ hòu jià gěi wǒ nǐ yào shì xiǎng kàn shū wǒ gěi nǐ mǎiSau này Phí Nghê lấy anh rồi, nếu em muốn đọc sách, anh sẽ mua cho em.

HSK 6
0:03s
yǒu zhè ge biàn jié nà hái shàng shén me dà xué a nǐ ràng tā qù tā dōu bù qùCó điều kiện như vậy thì còn học đại học làm gì? Mẹ bảo đi cô ấy cũng chẳng đi.

HSK 3
0:03s
rén gēn rén néng yī yàng ma yǒu shén me bù yí yàng aNgười với người sao mà giống nhau được? Có gì mà không giống chứ?

HSK 7
0:03s
xǔ zhǔ rèn wǒ chī hǎo le nǐ men màn màn chīChủ nhiệm Hứa, tôi ăn xong rồi, mọi người cứ từ từ ăn.

HSK 5
0:03s
zhè zhěng zhěng de yī tiáo yú a dōu ràng tā gěi chī guāng leCả một con cá to như vậy mà để cô ta ăn hết sạch.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
rú guǒ wǒ shuō bù zài ràng nǐ dǎ lán qiú le nǐ yuàn yì manếu em nói không cho anh chơi bóng rổ nữa, anh có đồng ý không?





