Cách dùng "不客气 喝水" (bú kè qì hē shuǐ) trong hội thoại tiếng Trung

shuǐ

Đừng khách sáo. Uống nước đi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
8:02
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不客气bú kè qìĐừng khách sáo.
2不客气 喝水bú kè qì hē shuǐĐừng khách sáo. Uống nước đi.
3费霓呀fèi ní yaPhí Nghê à,

More Clips From Episode

Total 251 clips (Page 7 of 13)
我弟弟并没有和他们划清界限
HSK 7
0:03s
wǒ dì di bìng méi yǒu hé tā men huà qīng jiè xiànEm trai tôi không hề cắt đứt quan hệ với họ,

妨碍他成为救人英雄了吗
HSK 6
0:03s
fáng ài tā chéng wéi jiù rén yīng xióng le mađiều này có cản trở nó trở thành anh hùng cứu người không?

小冯啊 你不要有任何的思想负担
HSK 5
0:03s
xiǎo féng a nǐ bú yào yǒu rèn hé de sī xiǎng fù dānTiểu Phùng này, cô đừng thấy áp lực gì nhé.

只有你一个是单身
HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu nǐ yí gè shì dān shēnchỉ có mình cô là độc thân,

而且于公于私 我都应该把宿舍让给他
HSK 5
0:03s
ér qiě yú gōng yú sī wǒ dōu yīng gāi bǎ sù shè ràng gěi tāHơn nữa xét về công hay tư, tôi cũng nên nhường nhà cho cậu ấy.

那我先去忙了主任 好 忙吧
HSK 5
0:03s
nà wǒ xiān qù máng le zhǔ rèn hǎo máng baChủ nhiệm, tôi xin phép đi trước ạ. Ừ, đi làm đi.

我不知道说出来合不合适
HSK 5
0:03s
wǒ bù zhī dào shuō chū lái hé bù hé shìtôi không biết nói ra có phải phép không.

什么话 说出来
HSK 2
0:03s
shén me huà shuō chū láiChuyện gì vậy? Cứ nói đi.

说出来听听 不要有顾虑
HSK 7
0:03s
shuō chū lái tīng tīng bú yào yǒu gù lǜNói ra tôi nghe xem nào, đừng có ngại.

我就是有一点担心
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì yǒu yì diǎn dān xīnTôi chỉ thấy hơi lo lắng.

对您造成不好的影响
HSK 5
0:03s
duì nín zào chéng bù hǎo de yǐng xiǎnggây ra ảnh hưởng xấu cho chị không?

小冯啊 这话可不许乱说
HSK 6
0:03s
xiǎo féng a zhè huà kě bù xǔ luàn shuōTiểu Phùng à, lời này không nói lung tung được đâu.

方穆扬 三天两头跑厂里找费霓
HSK 4
0:03s
fāng mù yáng sān tiān liǎng tóu pǎo chǎng lǐ zhǎo fèi níPhương Mục Dương cứ dăm bữa nửa tháng lại chạy đến xưởng tìm Phí Nghê.

还撞见方穆扬和费霓单独在一块
HSK 5
0:03s
hái zhuàng jiàn fāng mù yáng hé fèi ní dān dú zài yī kuàivà Phí Nghê ở riêng với nhau dưới nhà Phí Nghê.

俩人贴得可近了
HSK 5
0:03s
liǎ rén tiē dé kě jìn leHai người đứng sát nhau lắm.

毕竟他的脑子还没有完全恢复
HSK 6
0:03s
bì jìng tā de nǎo zi hái méi yǒu wán quán huī fùDù sao não cậu ấy cũng chưa hồi phục hẳn.

我们不能按照 普通人的标准去要求他
HSK 4
0:03s
wǒ men bù néng àn zhào pǔ tōng rén de biāo zhǔn qù yāo qiú tāChúng ta không thể yêu cầu cậu ấy theo tiêu chuẩn của người bình thường được.

可您说 他这脑子还没恢复
HSK 6
0:03s
kě nín shuō tā zhè nǎo zi hái méi huī fùNhưng chị nghĩ mà xem, đầu óc cậu ấy còn chưa bình phục

都知道去找知青办
HSK 3
0:03s
dōu zhī dào qù zhǎo zhī qīng bànmà biết tìm đến văn phòng thanh niên trí thức,

这脑子要是全恢复了
HSK 6
0:03s
zhè nǎo zi yào shì quán huī fù leNếu mà bình phục hẳn