Cách dùng "不能偷懒 那好 不偷懒" (bù néng tōu lǎn nà hǎo bù tōu lǎn) trong hội thoại tiếng Trung
不能偷懒 那好 不偷懒
không được lười biếng. Được, không lười biếng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
18:28
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这太好了呀 两个月也不算长 你可得好好培训 | zhè tài hǎo le ya liǎng gè yuè yě bù suàn zhǎng nǐ kě dé hǎo hǎo péi xùn | Vậy thì tốt quá rồi. Hai tháng cũng không dài. Cậu phải học cho tốt, |
| 2▶ | 不能偷懒 那好 不偷懒 | bù néng tōu lǎn nà hǎo bù tōu lǎn | không được lười biếng. Được, không lười biếng. |
| 3 | 你看我之前 受了这么重的伤 | nǐ kàn wǒ zhī qián shòu le zhè me zhòng de shāng | Cậu xem, trước đây tôi bị thương nặng như vậy, |
More Clips From Episode
Total 251 clips (Page 2 of 13)
HSK 2
0:03s
xiǎo líng a kuài qǐng jìn kuài qǐng jìn nà jiù děng nǐ leTiểu Lăng à, mau vào đi. Chỉ chờ mỗi cháu thôi.

HSK 5
0:03s
zhè sòng de lǐ wù dōu shì jīng shén shí liángquà tặng toàn là món ăn cho tinh thần thế này,

HSK 3
0:03s
bù xiàng yǒu xiē rén dōu shì nà xiē chī chī hē hēkhông giống một số người, chỉ toàn là mấy thứ đồ ăn uống.

HSK 7
0:03s
yè fēng a nǐ lèng zhe gàn shén me ya shàng chú fáng qùDiệp Phong à, con ngây ra đó làm gì? Vào bếp đi,

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
fèi ní zhēn duì bù qǐ a wǒ bù zhī dào líng yī tā huì láiPhí Nghê, thật sự xin lỗi, anh không biết Lăng Y cũng tới.

HSK 3
0:03s
wǒ mā zhè ge rén qí shí xīn lǐ tè bié yǒu shù nǐ shì zì jǐ rénmẹ anh thật ra là người rất tinh tế. Em là người nhà,












