Cách dùng "费霓你差不多得了" (fèi ní nǐ chà bu duō dé le) trong hội thoại tiếng Trung
费霓你差不多得了
Phí Nghê, em vừa vừa phai phải thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
30:35
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 如果咱们结婚 我还是要上大学 你会支持我吗 | rú guǒ zán men jié hūn wǒ hái shì yào shàng dà xué nǐ huì zhī chí wǒ ma | nếu hai đứa mình kết hôn mà em vẫn muốn học đại học, anh có ủng hộ em không? |
| 2▶ | 费霓你差不多得了 | fèi ní nǐ chà bu duō dé le | Phí Nghê, em vừa vừa phai phải thôi. |
| 3 | 我求我妈帮你哥把工作问题解决 | wǒ qiú wǒ mā bāng nǐ gē bǎ gōng zuò wèn tí jiě jué | Anh xin mẹ anh giúp anh trai em giải quyết vấn đề công việc, |
More Clips From Episode
Total 251 clips (Page 5 of 13)
HSK 4
0:03s
zhè yàng nǐ dào shí hòu rú guǒ xiǎng lái kàn qiú sài tí qián gēn wǒ shuōThế này nhé, sau này nếu cậu muốn đến xem thi đấu thì báo trước cho tôi,

HSK 7
0:03s
yě shuō bù shàng qī fù rén ba wǒ néng lǐ jiěCũng không hẳn là ức hiếp. Tôi có thể hiểu,

HSK 7
0:03s
wǒ bà duō chán yí gè rén a lèng shì yī kǒu méi shě de jiāBố tôi mê ăn đến thế nào chứ? Vậy mà chẳng nỡ gắp lấy một miếng,

HSK 6
0:03s
wǒ jiù shǐ jìn chī nà ge yú dàn yú nǎ yǒu niú ròu guì atôi đã ra sức ăn con cá đó. Nhưng cá làm sao đắt bằng thịt bò được,

HSK 3
0:03s
zěn me chī dōu chī bù huí běn wǒ zài bù bǎ zhè xiē dōng xī ná huí láicó ăn thế nào cũng không gỡ vốn được. Nếu tôi không mang mấy thứ này về

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
zhēn de zhēn de gěi zá zhì shè huà lián huán huàThật sao? Thật đấy. Vẽ truyện tranh cho tòa soạn tạp chí.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
xiàn zài bù jǐn hǎo le hái liú chéng zhǎo dào le gōng zuògiờ không chỉ khỏi rồi, còn ở lại thành phố, có được việc làm.

HSK 7
0:03s
nǐ yě yī yàng qiān wàn bù néng zháo jí gèng bù néng còu héCậu cũng vậy, nhất định đừng nóng vội, càng không được tạm bợ.

HSK 4
0:03s
xiāng qīn yào duō jiàn jǐ gè shí zài bù xíng jiàn shí jǐ gèXem mắt thì nên gặp thêm vài người, nếu chưa ổn thì gặp mười mấy người,

HSK 3
0:03s
rán hòu nǐ jiù màn màn bǐ jiào nǐ jiù néng zhǎo dào nà wǒ dérồi từ từ so sánh, cậu sẽ tìm được... Vậy tôi phải

HSK 4
0:03s
nǐ men mián fǎng chǎng dā yìng gěi wǒ fēn fáng lexưởng dệt bông của các cậu đồng ý phân nhà cho tôi rồi.

HSK 7
0:03s
nà nǐ zhè jiù shì yǒu zhe là le shén me shí hòu bān jìn qù aVậy là cậu có chỗ ở ổn định rồi. Khi nào chuyển vào vậy?

HSK 4
0:03s
gū jì hái dé děng yī zhèn zi dé děng nǐ men chǎng lǐChắc còn phải đợi một thời gian nữa, phải chờ xưởng các cậu

HSK 3
0:03s
zhè bù xíng wǒ zěn me néng gēn nǐ yì qǐ zhù neNhư vậy không được, sao tôi có thể ở cùng cậu được?

HSK 3
0:03s
wǒ shì shuō wǒ xiān jiè gěi nǐ zhù nǐ bú shì zháo jí bān chū qù maÝ tôi là tôi cho cậu mượn ở trước. Chẳng phải cậu muốn dọn ra gấp sao?


