Cách dùng "俩人贴得可近了" (liǎ rén tiē dé kě jìn le) trong hội thoại tiếng Trung
俩人贴得可近了
Hai người đứng sát nhau lắm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
25:48
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还撞见方穆扬和费霓单独在一块 | hái zhuàng jiàn fāng mù yáng hé fèi ní dān dú zài yī kuài | và Phí Nghê ở riêng với nhau dưới nhà Phí Nghê. |
| 2▶ | 俩人贴得可近了 | liǎ rén tiē dé kě jìn le | Hai người đứng sát nhau lắm. |
| 3 | 费霓还给方穆扬系鞋带 | fèi ní huán gěi fāng mù yáng jì xié dài | Phí Nghê còn buộc dây giày cho Phương Mục Dương. |
More Clips From Episode
Total 251 clips (Page 13 of 13)
HSK 4
0:03s
zán men jié hūn zhè ge shì ér qiān wàn bù néng ràng wǒ bà mā zhī dàoChuyện chúng ta kết hôn không được để bố mẹ tôi biết đâu đấy.

HSK 4
0:03s
zán men jiù xiān bǎ zhèng ná le tā men zhī dào yě méi bàn fǎChúng ta cứ có giấy đăng ký kết hôn trước đã, lúc đó họ biết cũng chẳng làm được gì.

HSK 7
0:03s
dàn shì zhè zhǒng shì mán dé guò qù ma xiān xíng dòng zài shuōNhưng chuyện kiểu này giấu nổi sao? Cứ hành động trước rồi tính.

HSK 3
0:03s
míng tiān shàng wǔ qù zhī qīng bàn kāi yī fēng jiè shào xìnSáng mai đến văn phòng thanh niên trí thức xin thư giới thiệu.

HSK 5
0:03s
wǒ míng tiān shàng wǔ yě qù kāi yī fēng zán men bǎ shǒu xù bàn leSáng mai tôi cũng sẽ đi xin một tờ, chúng ta làm cho xong thủ tục,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
xǔ zhǔ rèn huí tóu zài fǎn huǐ nà jiù bù hǎo bàn le míng báiLỡ chủ nhiệm Hứa lại đổi ý thì khó giải quyết lắm. Hiểu mà.

HSK 3
0:03s
nǐ xiān huí qù ba wǒ kàn nǐ jìn qù wǒ zài zǒu wǒ zhè me dà rén leCậu vào trước đi. Tôi nhìn cậu vào trong rồi đi. Tôi lớn thế này rồi mà,


