Cách dùng "妈 妈什么妈" (mā mā shén me mā) trong hội thoại tiếng Trung
妈 妈什么妈
mā mā shén me mā
Mẹ. Mẹ cái gì mà mẹ?
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
2:30
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 行了行了去忙吧 | xíng le xíng le qù máng ba | Được rồi, đi làm việc đi. |
| 2▶ | 妈 妈什么妈 | mā mā shén me mā | Mẹ. Mẹ cái gì mà mẹ? |
| 3 | 我想跟你申请个事儿 | wǒ xiǎng gēn nǐ shēn qǐng gè shì ér | Con muốn xin phép mẹ một việc, |
More Clips From Episode
Total 251 clips (Page 6 of 13)
HSK 7
0:03s
dà bù liǎo zài péi xùn bān dǎ dì pù zhè yě bù xíngCùng lắm thì ngủ dưới đất ở lớp bồi dưỡng. Thế cũng không được,

HSK 6
0:03s
gǔ rén xǐ huān dēng gāo yuǎn wàng shì yǒu dào lǐ deNgười xưa thích leo lên cao, nhìn ra xa là có lý do cả đó.

HSK 4
0:03s
dū huì xiāo mǐ zài hú guāng shān sè zhī zhōngđều tan biến hết vào cảnh sắc non nước mây trời.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
xiàn zài tīng qǐ lái nǐ dào xiàng shì gè nǎo wài kē zhuān jiā leNghe cứ như cô là chuyên gia khoa ngoại thần kinh vậy.

HSK 7
0:03s
yǒu de shí hòu táo bì bú shì yī jiàn huài shìCó đôi khi trốn tránh cũng không phải là chuyện xấu,

HSK 5
0:03s
tīng shuō nǐ yán jiū de fāng xiàng shì jì suàn shù xuéNghe nói hướng nghiên cứu của cô là Toán học tính toán à?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
xiǎng yào liǎo jiě yí gè rén zhè xiē dōu shì zuì jī chǔ deMuốn tìm hiểu về một người thì những điều này là cơ bản nhất mà.

HSK 6
0:03s
kū zào de lǐ lùn yán jiū dà bǎ rén kě yǐ zuònghiên cứu lý thuyết khô khan thì khối người làm được.

HSK 5
0:03s
dàn guó jiā mù qián xū yào de shì jì suàn shù xué de yán fāNhưng điều đất nước đang cần là nghiên cứu và phát triển Toán học tính toán.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shuō wǒ zěn me hé tā men huà qīng jiè xiànanh bảo tôi cắt đứt quan hệ với họ thế nào đây?

HSK 4
0:03s





