Cách dùng "你向吴教授打听我" (nǐ xiàng wú jiào shòu dǎ tīng wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
你向吴教授打听我
Anh hỏi thăm giáo sư Ngô về tôi à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
21:41
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 听说你研究的方向是 计算数学 | tīng shuō nǐ yán jiū de fāng xiàng shì jì suàn shù xué | Nghe nói hướng nghiên cứu của cô là Toán học tính toán à? |
| 2▶ | 你向吴教授打听我 | nǐ xiàng wú jiào shòu dǎ tīng wǒ | Anh hỏi thăm giáo sư Ngô về tôi à? |
| 3 | 为什么不是基础数学啊 | wèi shén me bú shì jī chǔ shù xué a | Sao không phải là Toán học cơ bản? |
More Clips From Episode
Total 251 clips (Page 13 of 13)
HSK 4
0:03s
zán men jié hūn zhè ge shì ér qiān wàn bù néng ràng wǒ bà mā zhī dàoChuyện chúng ta kết hôn không được để bố mẹ tôi biết đâu đấy.

HSK 4
0:03s
zán men jiù xiān bǎ zhèng ná le tā men zhī dào yě méi bàn fǎChúng ta cứ có giấy đăng ký kết hôn trước đã, lúc đó họ biết cũng chẳng làm được gì.

HSK 7
0:03s
dàn shì zhè zhǒng shì mán dé guò qù ma xiān xíng dòng zài shuōNhưng chuyện kiểu này giấu nổi sao? Cứ hành động trước rồi tính.

HSK 3
0:03s
míng tiān shàng wǔ qù zhī qīng bàn kāi yī fēng jiè shào xìnSáng mai đến văn phòng thanh niên trí thức xin thư giới thiệu.

HSK 5
0:03s
wǒ míng tiān shàng wǔ yě qù kāi yī fēng zán men bǎ shǒu xù bàn leSáng mai tôi cũng sẽ đi xin một tờ, chúng ta làm cho xong thủ tục,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
xǔ zhǔ rèn huí tóu zài fǎn huǐ nà jiù bù hǎo bàn le míng báiLỡ chủ nhiệm Hứa lại đổi ý thì khó giải quyết lắm. Hiểu mà.

HSK 3
0:03s
nǐ xiān huí qù ba wǒ kàn nǐ jìn qù wǒ zài zǒu wǒ zhè me dà rén leCậu vào trước đi. Tôi nhìn cậu vào trong rồi đi. Tôi lớn thế này rồi mà,


