Cách dùng "其他的问题是什么问题" (qí tā de wèn tí shì shén me wèn tí) trong hội thoại tiếng Trung
其他的问题是什么问题
Vấn đề khác là vấn đề gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
28:44
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就不要做轻易的改动 不然 很容易引起其他的问题 | jiù bú yào zuò qīng yì de gǎi dòng bù rán hěn róng yì yǐn qǐ qí tā de wèn tí | thì đừng tùy tiện thay đổi. Nếu không sẽ rất dễ phát sinh các vấn đề khác. |
| 2▶ | 其他的问题是什么问题 | qí tā de wèn tí shì shén me wèn tí | Vấn đề khác là vấn đề gì? |
| 3 | 这又是哪个领导的意思 | zhè yòu shì nǎ ge lǐng dǎo de yì si | Lại là ý của vị lãnh đạo nào nữa đây? |
More Clips From Episode
Total 251 clips (Page 12 of 13)
HSK 3
0:03s
rú guǒ zán men jié hūn fáng zi bì xū yǒu wǒ yí bànNếu chúng ta kết hôn, căn nhà phải có một nửa là của tôi.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ bù kàn wǒ zěn me zhī dào wǒ zài kàn nǐ aCậu không nhìn tôi thì sao biết tôi đang nhìn cậu?

HSK 4
0:03s
nǐ píng cháng jiù shì zǒng zhè me kàn xiǎo hù shì baBình thường cậu cũng toàn nhìn mấy cô y tá như thế hả?

HSK 6
0:03s
nà shì yīn wèi yào huà rén jiā suǒ yǐ bù dé bù qù guān cháĐó là vì tôi phải vẽ người ta, nên mới buộc phải quan sát.

HSK 6
0:03s
wǒ kàn nǐ shì wèi le guān chá suǒ yǐ cái shuō yào huà rén jiā baTôi thấy có mà cậu muốn quan sát nên mới bảo là muốn vẽ người ta thì có.

HSK 4
0:03s
nǐ zhè lǐ jiě tǐng yǒu yì si de wǒ wǒ jiù shì tí xǐng nǐCách hiểu này của cậu cũng thú vị đấy. Tôi... tôi chỉ nhắc nhở cậu thôi.

HSK 7
0:03s
nǐ bù guǎn shì huà huà hái shì gàn má nǐ zǒng dīng zhe rén jiā nǚ tóng zhì kànDù là vẽ tranh hay làm gì, cậu cứ nhìn chằm chằm vào các đồng chí nữ,

HSK 7
0:03s
rén jiā huì shuō nǐ zuò fēng yǒu wèn tí nǐ xiǎo xīn diǎn ba nǐngười ta sẽ bảo tác phong của cậu có vấn đề đó, cậu nên cẩn thận hơn đi.

HSK 4
0:03s
nǐ yuàn yì huà shuí jiù huà shuí wǒ cái bù guǎn neCậu thích vẽ ai thì vẽ, tôi chẳng quan tâm.

HSK 4
0:03s
nǐ zài zhè me xǐ yī fú nǐ zhè chèn shān jiù gēn nǐ zhī qián de yī fú yī yàngCậu mà còn giặt đồ kiểu này thì cái áo sơ mi này cũng sẽ thủng một lỗ to tướng

HSK 6
0:03s
nà nǐ gěi wǒ dǎ gè yàng gǎi tiān wǒ zài gēn nǐ xué xuéVậy cậu làm mẫu cho tôi xem đi, hôm nào tôi học hỏi cậu sau.

HSK 4
0:03s
nǐ dāng zhī qīng de shí hòu shì zěn me xǐ yī fú deHồi làm thanh niên trí thức cậu giặt đồ kiểu gì?

HSK 4
0:03s
kě néng yǒu bié de gū niáng gěi wǒ xǐ ba shǎo chòu měi leChắc là có cô nào đó giặt hộ tôi. Bớt tưởng bở đi,

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ shì bù gěi nǐ xǐ nà wǒ bāng nǐ xǐ bù yòngtóm lại tôi sẽ không giặt cho cậu đâu. Vậy tôi giặt cho cậu. Không cần.

HSK 2
0:03s



