Cách dùng "人跟人能一样吗 有什么不一样啊" (rén gēn rén néng yī yàng ma yǒu shén me bù yí yàng a) trong hội thoại tiếng Trung
人跟人能一样吗 有什么不一样啊
Người với người sao mà giống nhau được? Có gì mà không giống chứ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
11:49
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这怎么现在 这张嘴闭嘴 又是在夸大学生呢 | zhè zěn me xiàn zài zhè zhāng zuǐ bì zuǐ yòu shì zài kuā dà xué shēng ne | Sao giờ cứ mở miệng ra là khen sinh viên đại học vậy? |
| 2▶ | 人跟人能一样吗 有什么不一样啊 | rén gēn rén néng yī yàng ma yǒu shén me bù yí yàng a | Người với người sao mà giống nhau được? Có gì mà không giống chứ? |
| 3 | 我可听刘姐说 费霓可是会弹钢琴的 费霓 | wǒ kě tīng liú jiě shuō fèi ní kě shì huì tán gāng qín de fèi ní | Con nghe chị Lưu nói Phí Nghê biết chơi piano đấy. Phí Nghê, |
More Clips From Episode
Total 251 clips (Page 3 of 13)
HSK 5
0:03s
nǐ nǐ kuài qù ba bì jìng líng yī shì kè rénAnh... anh mau đi đi. Dù sao Lăng Y cũng là khách.

HSK 3
0:03s
xíng wǒ xiān guò qù yī huì huí lái bāng nǐ aĐược, anh qua đó trước, lát nữa quay lại giúp em.

HSK 7
0:03s
nà piān bào dào kě shì huā le tā bù shǎo xīn sī decon bé đã tốn rất nhiều công sức vì bài viết đó.

HSK 4
0:03s
zhǐ yǒu zuì yōu xiù de rén cái néng shàng dà xuéChỉ những người xuất sắc nhất mới được học đại học.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
xiāng fū jiào zi cái shì nǚ rén yīng gāi zuò de shì qíngGiúp chồng dạy con mới là việc mà phụ nữ nên làm.

HSK 3
0:03s
shàng dà xué bù jiù shì wèi le yào zhǎo yí gè hǎo de gōng zuòChẳng phải học đại học cũng là để kiếm một công việc tốt,

HSK 6
0:03s
fèi ní yǐ hòu jià gěi wǒ nǐ yào shì xiǎng kàn shū wǒ gěi nǐ mǎiSau này Phí Nghê lấy anh rồi, nếu em muốn đọc sách, anh sẽ mua cho em.

HSK 6
0:03s
yǒu zhè ge biàn jié nà hái shàng shén me dà xué a nǐ ràng tā qù tā dōu bù qùCó điều kiện như vậy thì còn học đại học làm gì? Mẹ bảo đi cô ấy cũng chẳng đi.

HSK 7
0:03s
xǔ zhǔ rèn wǒ chī hǎo le nǐ men màn màn chīChủ nhiệm Hứa, tôi ăn xong rồi, mọi người cứ từ từ ăn.

HSK 5
0:03s
zhè zhěng zhěng de yī tiáo yú a dōu ràng tā gěi chī guāng leCả một con cá to như vậy mà để cô ta ăn hết sạch.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
rú guǒ wǒ shuō bù zài ràng nǐ dǎ lán qiú le nǐ yuàn yì manếu em nói không cho anh chơi bóng rổ nữa, anh có đồng ý không?

HSK 4
0:03s
nà lán qiú shì wǒ xiàn zài de zhí yè cóng xiǎo dào dà de yí gè mèng xiǎngBóng rổ là nghề nghiệp hiện tại của anh, cũng là ước mơ anh ấp ủ từ nhỏ.





