Cách dùng "所以很多事情得慢慢来" (suǒ yǐ hěn duō shì qíng dé màn màn lái) trong hội thoại tiếng Trung
所以很多事情得慢慢来
Vậy nên có rất nhiều chuyện phải từ từ,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
18:37
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 现在不仅好了 还留城找到了工作 | xiàn zài bù jǐn hǎo le hái liú chéng zhǎo dào le gōng zuò | giờ không chỉ khỏi rồi, còn ở lại thành phố, có được việc làm. |
| 2▶ | 所以很多事情得慢慢来 | suǒ yǐ hěn duō shì qíng dé màn màn lái | Vậy nên có rất nhiều chuyện phải từ từ, |
| 3 | 总能找到办法解决的 | zǒng néng zhǎo dào bàn fǎ jiě jué de | rồi cũng sẽ tìm được cách giải quyết. |
More Clips From Episode
Total 251 clips (Page 13 of 13)
HSK 4
0:03s
zán men jié hūn zhè ge shì ér qiān wàn bù néng ràng wǒ bà mā zhī dàoChuyện chúng ta kết hôn không được để bố mẹ tôi biết đâu đấy.

HSK 4
0:03s
zán men jiù xiān bǎ zhèng ná le tā men zhī dào yě méi bàn fǎChúng ta cứ có giấy đăng ký kết hôn trước đã, lúc đó họ biết cũng chẳng làm được gì.

HSK 7
0:03s
dàn shì zhè zhǒng shì mán dé guò qù ma xiān xíng dòng zài shuōNhưng chuyện kiểu này giấu nổi sao? Cứ hành động trước rồi tính.

HSK 3
0:03s
míng tiān shàng wǔ qù zhī qīng bàn kāi yī fēng jiè shào xìnSáng mai đến văn phòng thanh niên trí thức xin thư giới thiệu.

HSK 5
0:03s
wǒ míng tiān shàng wǔ yě qù kāi yī fēng zán men bǎ shǒu xù bàn leSáng mai tôi cũng sẽ đi xin một tờ, chúng ta làm cho xong thủ tục,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
xǔ zhǔ rèn huí tóu zài fǎn huǐ nà jiù bù hǎo bàn le míng báiLỡ chủ nhiệm Hứa lại đổi ý thì khó giải quyết lắm. Hiểu mà.

HSK 3
0:03s
nǐ xiān huí qù ba wǒ kàn nǐ jìn qù wǒ zài zǒu wǒ zhè me dà rén leCậu vào trước đi. Tôi nhìn cậu vào trong rồi đi. Tôi lớn thế này rồi mà,


