Cách dùng "相到猴年马月去啊" (xiāng dào hóu nián mǎ yuè qù a) trong hội thoại tiếng Trung

xiāngdàohóuniányuèa

xem mắt tới năm nào tháng nào?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
18:51
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1然后你就慢慢比较 你就能找到 那我得rán hòu nǐ jiù màn màn bǐ jiào nǐ jiù néng zhǎo dào nà wǒ dérồi từ từ so sánh, cậu sẽ tìm được... Vậy tôi phải
2相到猴年马月去啊xiāng dào hóu nián mǎ yuè qù axem mắt tới năm nào tháng nào?
3第二个是什么dì èr gè shì shén meTin thứ hai là gì?

More Clips From Episode

Total 251 clips (Page 11 of 13)
你今天为什么要来厂里
HSK 4
0:03s
nǐ jīn tiān wèi shén me yào lái chǎng lǐSao hôm nay cậu lại đến xưởng?

通知我 之前答应给我的房子
HSK 4
0:03s
tōng zhī wǒ zhī qián dā yìng gěi wǒ de fáng ziThông báo với tôi là căn nhà trước đó hứa cho tôi

许红旗说 要优先照顾已婚有家庭的职工
HSK 6
0:03s
xǔ hóng qí shuō yào yōu xiān zhào gù yǐ hūn yǒu jiā tíng de zhí gōngHứa Hồng Kỳ bảo phải ưu tiên chăm sóc những công nhân viên đã lập gia đình.

不过我不会气馁的 他们今天不给
HSK 7
0:03s
bù guò wǒ bú huì qì něi de tā men jīn tiān bù gěiNhưng tôi sẽ không nản chí đâu. Hôm nay họ không cấp cho,

明天我接着就去知青办 我还要带一记者去
HSK 4
0:03s
míng tiān wǒ jiē zhe jiù qù zhī qīng bàn wǒ hái yào dài yī jì zhě qùmai tôi lên văn phòng thanh niên trí thức. Tôi sẽ dẫn một phóng viên đi cùng nữa.

让救人英雄一直住在医院 这合适吗
HSK 6
0:03s
ràng jiù rén yīng xióng yì zhí zhù zài yī yuàn zhè hé shì mađể anh hùng cứu người ở mãi trong bệnh viện có hợp lý không?

为什么那么想要房子啊
HSK 3
0:03s
wèi shén me nà me xiǎng yào fáng zi asao cậu lại muốn có nhà đến thế?

不能让我一直住在医院里头
HSK 5
0:03s
bù néng ràng wǒ yì zhí zhù zài yī yuàn lǐ toukhông thể để tôi ở mãi trong bệnh viện được,

不然没病都整出病来了
HSK 5
0:03s
bù rán méi bìng dōu zhěng chū bìng lái lekẻo không có bệnh cũng thành có bệnh.

我有一个办法能帮你解决房子
HSK 3
0:03s
wǒ yǒu yí gè bàn fǎ néng bāng nǐ jiě jué fáng ziTôi có một cách có thể giúp cậu giải quyết chuyện nhà ở.

我的意思是 你愿不愿意跟我假结婚
HSK 5
0:03s
wǒ de yì si shì nǐ yuàn bù yuàn yì gēn wǒ jiǎ jié hūnÝ tôi là cậu có đồng ý kết hôn giả với tôi không?

我给你整理一下 既然许主任说
HSK 7
0:03s
wǒ gěi nǐ zhěng lǐ yī xià jì rán xǔ zhǔ rèn shuōĐể tôi giải thích kỹ hơn nhé, chủ nhiệm Hứa nói

也得有我一半 可以吗
HSK 2
0:03s
yě dé yǒu wǒ yí bàn kě yǐ macũng phải có một nửa của tôi, được không?

你 是不是恢复记忆了
HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì huī fù jì yì leCậu khôi phục trí nhớ rồi phải không?

我记得你跟我说过 你特别喜欢我
HSK 3
0:03s
wǒ jì de nǐ gēn wǒ shuō guò nǐ tè bié xǐ huān wǒTôi nhớ là cậu từng nói rằng cậu cực kỳ thích tôi,

你不要把这个事情 说得那么庸俗化
HSK 3
0:03s
nǐ bú yào bǎ zhè ge shì qíng shuō dé nà me yōng sú huàCậu đừng có nói chuyện này thành tầm thường thế.

你不喜欢我为什么和我结婚 是因为房子
HSK 3
0:03s
nǐ bù xǐ huān wǒ wèi shén me hé wǒ jié hūn shì yīn wèi fáng ziCậu không thích tôi, sao lại kết hôn với tôi? Là để có nhà.

你不也需要房子吗 房子是分给我们两个人的
HSK 3
0:03s
nǐ bù yě xū yào fáng zi ma fáng zi shì fēn gěi wǒ men liǎng gè rén deCậu cũng cần nhà còn gì? Nhà là phân cho cả hai chúng ta,

你父母不也住在一起吗 我爸妈那是因为爱
HSK 4
0:03s
nǐ fù mǔ bù yě zhù zài yì qǐ ma wǒ bà mā nà shì yīn wèi àiBố mẹ cậu cũng sống với nhau đó thôi? Bố mẹ tôi sống với nhau là vì yêu,

咱俩是因为房子 那不能都为吗 不能
HSK 4
0:03s
zán liǎ shì yīn wèi fáng zi nà bù néng dōu wèi ma bù néngcòn chúng ta là vì nhà ở. Thế không thể vì cả hai à? Không thể.