Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "行 那我走了" (xíng nà wǒ zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung

行 那我走了

xíng nà wǒ zǒu le

Được. Vậy con đi đây.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
4:15
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1听爸的tīng bà deNghe bố đi.
2行 那我走了xíng nà wǒ zǒu leĐược. Vậy con đi đây.
3出发chū fāXuất phát.

More Clips From Episode

Total 251 clips (Page 1 of 13)
这两天我正要跟他说呢
HSK 2
0:03s
zhè liǎng tiān wǒ zhèng yào gēn tā shuō ne(Mấy ngày nay tôi đang định nói với cậu ấy đây.)
那肯定是最有担当的啊
HSK 7
0:03s
nà kěn dìng shì zuì yǒu dān dāng de a(chắc chắn là có trách nhiệm nhất.)
我替英雄谢谢你们
HSK 6
0:03s
wǒ tì yīng xióng xiè xiè nǐ men(Tôi thay anh hùng cảm ơn các chị.)
不客气 这是我们应该做的
HSK 4
0:03s
bú kè qì zhè shì wǒ men yīng gāi zuò deĐừng khách sáo, đây là điều chúng tôi nên làm.
就回去安心地等着吧 谢谢高主任
HSK 7
0:03s
jiù huí qù ān xīn dì děng zhe ba xiè xiè gāo zhǔ rèncứ quay về yên tâm chờ đi. Cảm ơn chủ nhiệm Cao.
毛手毛脚的 对 对不起许主任 是我不小心
HSK 7
0:03s
máo shǒu máo jiǎo de duì duì bù qǐ xǔ zhǔ rèn shì wǒ bù xiǎo xīnChân tay lóng ngóng. Xin... xin lỗi chủ nhiệm Hứa, là do tôi không cẩn thận.
妈 妈什么妈
HSK 1
0:03s
mā mā shén me māMẹ. Mẹ cái gì mà mẹ?
我想周末带费霓回家吃个饭
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng zhōu mò dài fèi ní huí jiā chī gè fàncuối tuần này con muốn đưa Phí Nghê về nhà ăn cơm.
办公室里 不许谈私事
HSK 7
0:03s
bàn gōng shì lǐ bù xǔ tán sī shìKhông được bàn chuyện riêng trong văn phòng.
那妈周末你多准备几个拿手好菜 费霓爱吃鱼
HSK 7
0:03s
nà mā zhōu mò nǐ duō zhǔn bèi jǐ gè ná shǒu hǎo cài fèi ní ài chī yúVậy cuối tuần mẹ chuẩn bị thêm mấy món tủ nhé. Phí Nghê thích ăn cá.
这洗发粉洗的头发就是香
HSK 4
0:03s
zhè xǐ fà fěn xǐ de tóu fà jiù shì xiāngBột gội đầu này gội xong thơm thật đấy.
我走了啊 你们回去吧
HSK 2
0:03s
wǒ zǒu le a nǐ men huí qù baCon đi nhé. Bố mẹ vào đi.
你认识我第二天就想跟我洞房呢
HSK 2
0:03s
nǐ rèn shí wǒ dì èr tiān jiù xiǎng gēn wǒ dòng fáng neNgày thứ hai anh quen em đã muốn ngủ cùng em luôn rồi đấy.
待会上去啊 完全不用紧张 我妈这人
HSK 4
0:03s
dài huì shàng qù a wán quán bù yòng jǐn zhāng wǒ mā zhè rénLát nữa lên nhà hoàn toàn không cần phải căng thẳng. Tuy bình thường
再说了 一切有我呢 嗯 我不紧张
HSK 4
0:03s
zài shuō le yī qiè yǒu wǒ ne ń wǒ bù jǐn zhāngVới lại tất cả đã có anh lo. Ừm, em không căng thẳng.
钥匙给你 走
HSK 4
0:03s
yào shi gěi nǐ zǒuEm cầm chìa khóa đi. Đi.
喊什么喊 一点教养都没有
HSK 7
0:03s
hǎn shén me hǎn yì diǎn jiào yǎng dōu méi yǒuGào cái gì? Chẳng có chút phép tắc nào cả.
麦乳精黄桃罐头什么的
HSK 7
0:03s
mài rǔ jīng huáng táo guàn tou shén me deđào đóng hộp mà Phí Nghê mua biếu mẹ.
别站着了快坐 来
HSK 2
0:03s
bié zhàn zhe le kuài zuò láiĐừng đứng đó nữa, mau ngồi đi. Nào.
怎么样 我家还行吧
HSK 3
0:03s
zěn me yàng wǒ jiā hái xíng baThế nào? Nhà anh cũng được chứ?