Cách dùng "进展这么突飞猛进" (jìn zhǎn zhè me tū fēi měng jìn) trong hội thoại tiếng Trung
进展这么突飞猛进
(hẹn hò với cô gái bí ẩn) tiến triển mạnh mẽ như thế
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:28
wǒ我
hái还
shuō说
ne呢
“(Người cầm quyền Lạc Đào Cao Hải Minh) Mình bảo mà,”
LINE 0203:30
PLAYING SCENEjìn进
zhǎn展
zhè这
me么
tū突
fēi飞
měng猛
jìn进
“(hẹn hò với cô gái bí ẩn) tiến triển mạnh mẽ như thế”
LINE 0303:32
hǎo好
gǎn感
dù度
zěn怎
me么
yì一
diǎn点
bù不
zhǎng涨
ne呢
“mà sao độ thiện cảm không tăng chút nào.”
Show Information