Cách dùng "男主对你的好感度噌噌上涨" (nán zhǔ duì nǐ de hǎo gǎn dù cēng cēng shàng zhǎng) trong hội thoại tiếng Trung
男主对你的好感度噌噌上涨
(Độ thiện cảm của nam chính với bạn tăng vùn vụt,)
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:05
xiè谢
xiè谢
a啊
“Cảm ơn nhé.”
LINE 0217:46
PLAYING SCENEnán男
zhǔ主
duì对
nǐ你
de的
hǎo好
gǎn感
dù度
cēng噌
cēng噌
shàng上
zhǎng涨
“(Độ thiện cảm của nam chính với bạn tăng vùn vụt,)”
LINE 0317:48
mù目
qián前
wèi为
bǎi百
fēn分
zhī之
yī一
“(hiện giờ là 1%.)”
Show Information