Cách dùng "大人谬赞了" (dà rén miù zàn le) trong hội thoại tiếng Trung
大人谬赞了
dà rén miù zàn le
Đại nhân quá khen rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
33:27
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 制出此等超凡墨品之漆烟墨 实在是不易呀 | zhì chū cǐ děng chāo fán mò pǐn zhī qī yān mò shí zài shì bù yì ya | làm ra được loại mực muội sơn vượt trội thế này, không dễ dàng chút nào. |
| 2▶ | 制出此等超凡墨品之漆烟墨 实在是不易呀 | zhì chū cǐ děng chāo fán mò pǐn zhī qī yān mò shí zài shì bù yì ya | làm ra được loại mực muội sơn vượt trội thế này, không dễ dàng chút nào. |
| 3 | 谬赞 谬赞 | miù zàn miù zàn | Quá khen, quá khen rồi. |
More Clips From Episode
Total 136 clips (Page 4 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
jǐng dōng shū nín zhè shì zuò shén me kuài qǐ lái qǐ láiCảnh Đông thúc, thúc làm gì vậy? Mau đứng dậy, đứng dậy.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
biàn yǐ jīng jiàn shí dào le shāng chǎng shēn qiǎn nán cèta cũng đã được chứng kiến thương trường khôn lường nhường nào.












