Cách dùng "让你受苦了" (ràng nǐ shòu kǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
让你受苦了
khiến cô phải chịu khổ rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
17:25
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是我错了 | shì wǒ cuò le | Ta đã sai, |
| 2▶ | 让你受苦了 | ràng nǐ shòu kǔ le | khiến cô phải chịu khổ rồi. |
| 3 | 李家遭难 | lǐ jiā zāo nàn | Lý gia gặp nạn, |
More Clips From Episode
Total 136 clips (Page 6 of 7)
HSK 7
0:03s
kě fǒu ràng wǒ men qīn shǒu shì yī shì zhè mò hǎo yī dǔ fēng cǎi yaliệu có thể cho bọn ta tự tay dùng thử mực này để chiêm ngưỡng phong thái của nó không?

HSK 7
0:03s
yǐ tián běn chāng de chéng fǔ bì dìng huì liú yǒu hòu shǒu deVới tính của Điền Bản Xương, chắc chắn sẽ giữ lại chiêu dự phòng.

HSK 4
0:03s
yì qǐ wán chéng bǐ jié guǒ gèng jiā zhòng yàocùng nhau hoàn thành quan trọng hơn kết quả.

HSK 3
0:03s
kàn lái zhēn niáng hái shì bǐ wǒ gèng tōng tòu yī xiēXem ra Trinh Nương vẫn thông suốt hơn ta.

HSK 4
0:03s
bù bù bù nǐ qiān wàn bú yào wù huì wǒ de yì si aKhông, không, không. Cô đừng hiểu lầm ý của ta mà.

HSK 4
0:03s
jūn zǐ yī yán sì mǎ nán zhuī ér qiě wǒ zhī qián dōu shuō guòQuân tử nói ra tứ mã nan truy. Vả lại lúc trước ta đã nói rồi,













