Cách dùng "也合该我们出在前头" (yě hé gāi wǒ men chū zài qián tou) trong hội thoại tiếng Trung
也合该我们出在前头
bọn ta cũng phải đứng ra trước.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
4:40
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们万死难辞其咎 就算要赔付 | wǒ men wàn sǐ nán cí qí jiù jiù suàn yào péi fù | Bọn ta chết vạn lần cũng khó lòng thoát tội. Dù có bồi thường, |
| 2▶ | 也合该我们出在前头 | yě hé gāi wǒ men chū zài qián tou | bọn ta cũng phải đứng ra trước. |
| 3 | 你们都误会了 | nǐ men dōu wù huì le | Mọi người hiểu lầm rồi. |
More Clips From Episode
Total 136 clips (Page 4 of 7)
HSK 2
0:03s
jǐng dōng shū nín zhè shì zuò shén me kuài qǐ lái qǐ láiCảnh Đông thúc, thúc làm gì vậy? Mau đứng dậy, đứng dậy.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
biàn yǐ jīng jiàn shí dào le shāng chǎng shēn qiǎn nán cèta cũng đã được chứng kiến thương trường khôn lường nhường nào.

HSK 7
0:03s
wǒ tīng shuō chén jiā zhè yī cì yě yǒu yī kuài jué shì hǎo mòTa nghe nói lần này Trần gia cũng có một thỏi mực tốt tuyệt thế












