Cách dùng "别往自己身上揽了" (bié wǎng zì jǐ shēn shàng lǎn le) trong hội thoại tiếng Trung
别往自己身上揽了
Đừng có ôm hết vào người mình.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
13:08
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我这会儿还坐在这儿 拎着个凉皮 | wǒ zhè huì er hái zuò zài zhè ér līn zhe gè liáng pí | giờ này cô vẫn ngồi đây, xách bịch liangpi này à? |
| 2▶ | 别往自己身上揽了 | bié wǎng zì jǐ shēn shàng lǎn le | Đừng có ôm hết vào người mình. |
| 3 | 你现在都跟B角一块儿排练了 有进步呢 | nǐ xiàn zài dōu gēn B jiǎo yī kuài ér pái liàn le yǒu jìn bù ne | Giờ cháu được tập cùng vai B rồi đó. Có tiến bộ rồi. |
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s
zǎ nòng ne wǒ kě bù huì nǐ nà qiāo rén de běn shìLàm thế nào ạ? Con không có cái tài nắn xương như sư phụ đâu.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
lái de zhēn bú shì shí hòu shí zài duì bú zhù a sān yuánĐến không đúng lúc thật rồi. Thật sự xin lỗi nhé, Tam Nguyên.

HSK 7
0:03s
dào xiē yóu ma bié gàn cuō ma nǐ de shì qíng duō dé hěn nǐĐổ chút dầu vào, đừng xát khô thế. Anh thì lắm chuyện thật.

HSK 5
0:03s
wǒ lí hūn bú shì yīn wèi nǐ suǒ yǐ nǐ xīn lǐ tou bù yòng nèi jiùTôi ly hôn không phải vì anh, nên anh không cần phải áy náy.

HSK 7
0:03s
zán liǎ qián qián hòu hòu yě jiū chán le shí jǐ niánHai chúng ta trước sau cũng vướng víu hơn chục năm.












