Cách dùng "不行 大夫 你得帮我想想办法" (bù xíng dà fū nǐ dé bāng wǒ xiǎng xiǎng bàn fǎ) trong hội thoại tiếng Trung
不行 大夫 你得帮我想想办法
bù xíng dà fū nǐ dé bāng wǒ xiǎng xiǎng bàn fǎ
Không được, bác sĩ. Bác sĩ phải nghĩ cách giúp tôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
4:34
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 如果休养不好 到时候只能手术了 | rú guǒ xiū yǎng bù hǎo dào shí hòu zhǐ néng shǒu shù le | Nếu không tịnh dưỡng tốt, đến lúc đó chỉ còn cách phẫu thuật. |
| 2▶ | 不行 大夫 你得帮我想想办法 | bù xíng dà fū nǐ dé bāng wǒ xiǎng xiǎng bàn fǎ | Không được, bác sĩ. Bác sĩ phải nghĩ cách giúp tôi. |
| 3 | 我这次演出对我特别重要 我不能缺席 我 | wǒ zhè cì yǎn chū duì wǒ tè bié zhòng yào wǒ bù néng quē xí wǒ | Buổi diễn này rất quan trọng với tôi. Tôi không thể vắng mặt. Tôi... |
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 1 of 5)
HSK 6
0:03s
wǒ zhè zhǒng qíng kuàng dǎ fēng bì xíng bù xíng a nǐ hái xiǎng zhàn qǐ lái bùTình trạng này tiêm cortisone được không ạ? Cô còn muốn đứng dậy nữa không?

HSK 7
0:03s
jiù zài zhè ér pàn xīng xīng pàn yuè liàng pàn rén jiā zhǔ dòng shàng mén nǎCứ ngồi đây mong sao đợi trăng, mong người ta tự tìm đến à?

HSK 6
0:03s
nǐ zǎ bù zǎo shuō ne ma nà nǐ yě méi wèn wǒ yaSao chị không nói sớm hả? Thì em cũng có hỏi chị đâu.

HSK 6
0:03s
bǎ wǒ shāo chéng huī mó chéng fěn nǐ dōu néng rèn de chū lái maĐốt tôi thành tro, nghiền thành bột, em vẫn nhận ra được mà.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ huí ba wǒ zhè ér máng ne méi kòng zhāo hū nǐAnh về đi, tôi đang bận. Không có thời gian tiếp anh.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ xiàn zài dōu gēn B jiǎo yī kuài ér pái liàn le yǒu jìn bù neGiờ cháu được tập cùng vai B rồi đó. Có tiến bộ rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ qiān wàn bù gǎn ràng bié rén de qíng xù bǎ nǐ gěi yǐng xiǎng leCháu tuyệt đối không được để cảm xúc của người khác ảnh hưởng đến cháu.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kàn zhè yī pù nà dàng cì shùn jiān jiù shàng lái le maCháu xem trải cái này lên Đẳng cấp lên hẳn liền luôn







