Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "都叫 自以为是" (dōu jiào zì yǐ wéi shì) trong hội thoại tiếng Trung

都叫 自以为是

dōu jiào zì yǐ wéi shì

thì đều gọi là tự cho mình là đúng.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
25:26
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1从我的角度来看 否则cóng wǒ de jiǎo dù lái kàn fǒu zéTheo tôi thấy, nếu không,
2都叫 自以为是dōu jiào zì yǐ wéi shìthì đều gọi là tự cho mình là đúng.
3咱们不争论这个了zán men bù zhēng lùn zhè ge leMình đừng tranh cãi chuyện này nữa.

More Clips From Episode

Total 89 clips (Page 1 of 5)
一开口一股外县范儿
HSK 7
0:03s
yī kāi kǒu yī gǔ wài xiàn fàn érVừa mở miệng đã đầy vẻ quê mùa.
你这腰有老伤呢吧
HSK 5
0:03s
nǐ zhè yāo yǒu lǎo shāng ne baLưng cô có vết thương cũ phải không?
不行 大夫 你得帮我想想办法
HSK 4
0:03s
bù xíng dà fū nǐ dé bāng wǒ xiǎng xiǎng bàn fǎKhông được, bác sĩ. Bác sĩ phải nghĩ cách giúp tôi.
我这种情况打封闭行不行啊 你还想站起来不
HSK 6
0:03s
wǒ zhè zhǒng qíng kuàng dǎ fēng bì xíng bù xíng a nǐ hái xiǎng zhàn qǐ lái bùTình trạng này tiêm cortisone được không ạ? Cô còn muốn đứng dậy nữa không?
就在这儿盼星星盼月亮 盼人家主动上门哪
HSK 7
0:03s
jiù zài zhè ér pàn xīng xīng pàn yuè liàng pàn rén jiā zhǔ dòng shàng mén nǎCứ ngồi đây mong sao đợi trăng, mong người ta tự tìm đến à?
你咋不早说呢嘛 那你也没问我呀
HSK 6
0:03s
nǐ zǎ bù zǎo shuō ne ma nà nǐ yě méi wèn wǒ yaSao chị không nói sớm hả? Thì em cũng có hỏi chị đâu.
脾气火爆 敢爱敢恨
HSK 7
0:03s
pí qì huǒ bào gǎn ài gǎn hènTính tình nóng nảy, dám yêu dám hận.
把我烧成灰 磨成粉 你都能认得出来嘛
HSK 6
0:03s
bǎ wǒ shāo chéng huī mó chéng fěn nǐ dōu néng rèn de chū lái maĐốt tôi thành tro, nghiền thành bột, em vẫn nhận ra được mà.
没那么大仇 磨你干啥呢
HSK 7
0:03s
méi nà me dà chóu mó nǐ gàn shá neCó thù gì lớn vậy đâu, nghiền anh làm gì chứ.
我就说这娃一定有出息呢
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shuō zhè wá yí dìng yǒu chū xī neTôi đã nói con bé này nhất định có tương lai mà.
好些年没见了 娃咋样
HSK 1
0:03s
hǎo xiē nián méi jiàn le wá zǎ yàngLâu lắm không gặp. Con bé thế nào rồi?
你回吧 我这儿忙呢 没空招呼你
HSK 1
0:03s
nǐ huí ba wǒ zhè ér máng ne méi kòng zhāo hū nǐAnh về đi, tôi đang bận. Không có thời gian tiếp anh.
那你就是个大大的好人呀
HSK 5
0:03s
nà nǐ jiù shì gè dà dà de hǎo rén yathì em là người tốt vĩ đại đấy.
你咋来这儿了 找我呢
HSK 1
0:03s
nǐ zǎ lái zhè ér le zhǎo wǒ neSao cháu lại đến đây? Tìm cô à?
花姨的腰是不是有旧伤啊
HSK 6
0:03s
huā yí de yāo shì bú shì yǒu jiù shāng aLưng Cô Hoa có vết thương cũ đúng không?
跟你有啥关系呢嘛
HSK 6
0:03s
gēn nǐ yǒu shá guān xì ne maLiên quan gì đến cháu đâu?
别往自己身上揽了
HSK 7
0:03s
bié wǎng zì jǐ shēn shàng lǎn leĐừng có ôm hết vào người mình.
你现在都跟B角一块儿排练了 有进步呢
HSK 6
0:03s
nǐ xiàn zài dōu gēn B jiǎo yī kuài ér pái liàn le yǒu jìn bù neGiờ cháu được tập cùng vai B rồi đó. Có tiến bộ rồi.
你千万不敢让别人的情绪 把你给影响了
HSK 5
0:03s
nǐ qiān wàn bù gǎn ràng bié rén de qíng xù bǎ nǐ gěi yǐng xiǎng leCháu tuyệt đối không được để cảm xúc của người khác ảnh hưởng đến cháu.
都是活一口气 有啥不行的
HSK 6
0:03s
dōu shì huó yì kǒu qì yǒu shá bù xíng deĐều sống nhờ một hơi khí. Có gì mà không được.