Cách dùng "我第一句 我就出戏了" (wǒ dì yī jù wǒ jiù chū xì le) trong hội thoại tiếng Trung
我第一句 我就出戏了
wǒ dì yī jù wǒ jiù chū xì le
Tôi nghe câu đầu là đã thoát vai rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
22:58
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 裴郎 念裴郎嘛 白郎是个啥嘛 土得都掉渣了 | péi láng niàn péi láng ma bái láng shì gè shá ma tǔ dé dōu diào zhā le | Bùi Lang. Niệm Bùi Lang mà. Bạch Lang là cái gì chứ? Quê đến mức rớt cả vảy. |
| 2▶ | 我第一句 我就出戏了 | wǒ dì yī jù wǒ jiù chū xì le | Tôi nghe câu đầu là đã thoát vai rồi. |
| 3 | 你这要是一开始 不能把观众带到戏里面去 | nǐ zhè yào shì yī kāi shǐ bù néng bǎ guān zhòng dài dào xì lǐ miàn qù | Nếu ngay từ đầu mà cô không kéo được khán giả vào vở, |
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 1 of 5)
HSK 4
0:03s
bù xíng dà fū nǐ dé bāng wǒ xiǎng xiǎng bàn fǎKhông được, bác sĩ. Bác sĩ phải nghĩ cách giúp tôi.

HSK 6
0:03s
wǒ zhè zhǒng qíng kuàng dǎ fēng bì xíng bù xíng a nǐ hái xiǎng zhàn qǐ lái bùTình trạng này tiêm cortisone được không ạ? Cô còn muốn đứng dậy nữa không?

HSK 7
0:03s
jiù zài zhè ér pàn xīng xīng pàn yuè liàng pàn rén jiā zhǔ dòng shàng mén nǎCứ ngồi đây mong sao đợi trăng, mong người ta tự tìm đến à?

HSK 6
0:03s
nǐ zǎ bù zǎo shuō ne ma nà nǐ yě méi wèn wǒ yaSao chị không nói sớm hả? Thì em cũng có hỏi chị đâu.

HSK 6
0:03s
bǎ wǒ shāo chéng huī mó chéng fěn nǐ dōu néng rèn de chū lái maĐốt tôi thành tro, nghiền thành bột, em vẫn nhận ra được mà.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ huí ba wǒ zhè ér máng ne méi kòng zhāo hū nǐAnh về đi, tôi đang bận. Không có thời gian tiếp anh.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ xiàn zài dōu gēn B jiǎo yī kuài ér pái liàn le yǒu jìn bù neGiờ cháu được tập cùng vai B rồi đó. Có tiến bộ rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ qiān wàn bù gǎn ràng bié rén de qíng xù bǎ nǐ gěi yǐng xiǎng leCháu tuyệt đối không được để cảm xúc của người khác ảnh hưởng đến cháu.

HSK 6
0:03s







