Cách dùng "一开口一股外县范儿" (yī kāi kǒu yī gǔ wài xiàn fàn ér) trong hội thoại tiếng Trung
一开口一股外县范儿
Vừa mở miệng đã đầy vẻ quê mùa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
2:32
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 唱啥唱嘛 | chàng shá chàng ma | Hát gì mà hát. |
| 2▶ | 一开口一股外县范儿 | yī kāi kǒu yī gǔ wài xiàn fàn ér | Vừa mở miệng đã đầy vẻ quê mùa. |
| 3 | 外县范儿 | wài xiàn fàn ér | Vẻ quê mùa. |
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s
zǎ nòng ne wǒ kě bù huì nǐ nà qiāo rén de běn shìLàm thế nào ạ? Con không có cái tài nắn xương như sư phụ đâu.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
lái de zhēn bú shì shí hòu shí zài duì bú zhù a sān yuánĐến không đúng lúc thật rồi. Thật sự xin lỗi nhé, Tam Nguyên.

HSK 7
0:03s
dào xiē yóu ma bié gàn cuō ma nǐ de shì qíng duō dé hěn nǐĐổ chút dầu vào, đừng xát khô thế. Anh thì lắm chuyện thật.

HSK 5
0:03s
wǒ lí hūn bú shì yīn wèi nǐ suǒ yǐ nǐ xīn lǐ tou bù yòng nèi jiùTôi ly hôn không phải vì anh, nên anh không cần phải áy náy.

HSK 7
0:03s
zán liǎ qián qián hòu hòu yě jiū chán le shí jǐ niánHai chúng ta trước sau cũng vướng víu hơn chục năm.












