Cách dùng "还 舌头都是硬的 你看看" (hái shé tou dōu shì yìng de nǐ kàn kàn) trong hội thoại tiếng Trung
还 舌头都是硬的 你看看
mà lưỡi cũng cứng đờ ra. Cô xem này,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
32:23
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就站那树底下 自个儿慢慢练 练得嘴起泡不说 | jiù zhàn nà shù dǐ xià zì gě ér màn màn liàn liàn dé zuǐ qǐ pào bù shuō | Đứng dưới gốc cây đó, một mình từ từ luyện. Luyện đến nỗi miệng nổi rộp, |
| 2▶ | 还 舌头都是硬的 你看看 | hái shé tou dōu shì yìng de nǐ kàn kàn | mà lưỡi cũng cứng đờ ra. Cô xem này, |
| 3 | 一说到秦腔那两眼都放光呢 电人呢 | yī shuō dào qín qiāng nà liǎng yǎn dōu fàng guāng ne diàn rén ne | hễ nhắc tới Tần Khang là hai mắt sáng rực, hút hồn người ta. |
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 1 of 5)
HSK 4
0:03s
bù xíng dà fū nǐ dé bāng wǒ xiǎng xiǎng bàn fǎKhông được, bác sĩ. Bác sĩ phải nghĩ cách giúp tôi.

HSK 6
0:03s
wǒ zhè zhǒng qíng kuàng dǎ fēng bì xíng bù xíng a nǐ hái xiǎng zhàn qǐ lái bùTình trạng này tiêm cortisone được không ạ? Cô còn muốn đứng dậy nữa không?

HSK 7
0:03s
jiù zài zhè ér pàn xīng xīng pàn yuè liàng pàn rén jiā zhǔ dòng shàng mén nǎCứ ngồi đây mong sao đợi trăng, mong người ta tự tìm đến à?

HSK 6
0:03s
nǐ zǎ bù zǎo shuō ne ma nà nǐ yě méi wèn wǒ yaSao chị không nói sớm hả? Thì em cũng có hỏi chị đâu.

HSK 6
0:03s
bǎ wǒ shāo chéng huī mó chéng fěn nǐ dōu néng rèn de chū lái maĐốt tôi thành tro, nghiền thành bột, em vẫn nhận ra được mà.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ huí ba wǒ zhè ér máng ne méi kòng zhāo hū nǐAnh về đi, tôi đang bận. Không có thời gian tiếp anh.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ xiàn zài dōu gēn B jiǎo yī kuài ér pái liàn le yǒu jìn bù neGiờ cháu được tập cùng vai B rồi đó. Có tiến bộ rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ qiān wàn bù gǎn ràng bié rén de qíng xù bǎ nǐ gěi yǐng xiǎng leCháu tuyệt đối không được để cảm xúc của người khác ảnh hưởng đến cháu.

HSK 6
0:03s







