Cách dùng "每天都活得胆战心惊的" (měi tiān dōu huó dé dǎn zhàn xīn jīng de) trong hội thoại tiếng Trung
每天都活得胆战心惊的
ngày nào cũng sống trong lo sợ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
14:33
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可不是吗 | kě bú shì ma | Chứ còn gì nữa, |
| 2▶ | 每天都活得胆战心惊的 | měi tiān dōu huó dé dǎn zhàn xīn jīng de | ngày nào cũng sống trong lo sợ. |
| 3 | 你 | nǐ | Cô á? |
More Clips From Episode
Total 33 clips (Page 2 of 2)
HSK 7
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ nà ge bā guà de zuǐ liǎn nǐ shǎo duō xiǎng leXem cái bộ dạng hóng chuyện của cô kìa. Cô đừng có nghĩ linh tinh,

HSK 5
0:03s
shì yè pī zhī dào bù nǎ yōu xiù lengười đặt sự nghiệp lên trên hết, biết không? Xuất sắc chỗ nào?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
yīn wèi wǒ bù xiǎng ràng nǐ jì xù méng zài gǔ lǐ leVì tôi không muốn cô tiếp tục bị lừa dối nữa.

HSK 7
0:03s
tā fā le fēng yī yàng shuō yào jiāng wǒ huó huó nì sǐHắn ta phát điên lên nói muốn dìm chết ta,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
mǎ shàng mǎ shàng rěn yī huì er jiù hǎoSắp rồi, sắp rồi. Ráng chịu một chút là được rồi.




