Cách dùng "他有什么好的呀 暴君一个" (tā yǒu shén me hǎo de ya bào jūn yí gè) trong hội thoại tiếng Trung
他有什么好的呀 暴君一个
tā yǒu shén me hǎo de ya bào jūn yí gè
Anh ta có gì tốt chứ? Một tên bạo quân.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
18:23
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我 | wǒ | Tôi... |
| 2▶ | 他有什么好的呀 暴君一个 | tā yǒu shén me hǎo de ya bào jūn yí gè | Anh ta có gì tốt chứ? Một tên bạo quân. |
| 3 | 整天臭着个脸 跟谁欠他钱似的 还是个病秧子呢 | zhěng tiān chòu zhe gè liǎn gēn shuí qiàn tā qián shì de hái shì gè bìng yāng zi ne | Suốt ngày cau có mặt mày, như thể ai nợ tiền anh ta vậy. Còn là một kẻ ốm yếu nữa. |
More Clips From Episode
Total 33 clips (Page 2 of 2)
HSK 5
0:03s
yǒu shén me kě lè de ya bù gǎn le bù gǎn le zhè hóng liǎn hái méi chàng wánCó gì mà buồn cười chứ? - Không dám nữa, không dám nữa. - Vẫn chưa diễn xong vai tốt à?

HSK 7
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ nà ge bā guà de zuǐ liǎn nǐ shǎo duō xiǎng leXem cái bộ dạng hóng chuyện của cô kìa. Cô đừng có nghĩ linh tinh,

HSK 5
0:03s
shì yè pī zhī dào bù nǎ yōu xiù lengười đặt sự nghiệp lên trên hết, biết không? Xuất sắc chỗ nào?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
yīn wèi wǒ bù xiǎng ràng nǐ jì xù méng zài gǔ lǐ leVì tôi không muốn cô tiếp tục bị lừa dối nữa.

HSK 7
0:03s
tā fā le fēng yī yàng shuō yào jiāng wǒ huó huó nì sǐHắn ta phát điên lên nói muốn dìm chết ta,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
mǎ shàng mǎ shàng rěn yī huì er jiù hǎoSắp rồi, sắp rồi. Ráng chịu một chút là được rồi.



