Cách dùng "就能让他魂牵梦绕了吗" (jiù néng ràng tā hún qiān mèng rào le ma) trong hội thoại tiếng Trung
就能让他魂牵梦绕了吗
là có thể khiến anh ấy mê mẩn rồi đúng không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:26
zhǐ只
yào要
chū出
xiàn现
zài在
wǒ我
nán男
péng朋
yǒu友
miàn面
qián前
“chỉ cần xuất hiện trước mặt bạn trai tôi”
LINE 0205:28
PLAYING SCENEjiù就
néng能
ràng让
tā他
hún魂
qiān牵
mèng梦
rào绕
le了
ma吗
“là có thể khiến anh ấy mê mẩn rồi đúng không?”
LINE 0305:30
yǒu有
shí时
hòu候
nán男
rén人
bìng并
bù不
xū需
yào要
nǚ女
rén人
“Đôi khi đàn ông không cần phụ nữ”
Show Information