Cách dùng "我女儿还觉着是我对他有意见" (wǒ nǚ ér hái jué zhe shì wǒ duì tā yǒu yì jiàn) trong hội thoại tiếng Trung
我女儿还觉着是我对他有意见
con gái tôi lại nghĩ tôi có thành kiến với nó.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:53
zhè这
xiǎo小
zi子
shuō说
shì是
kè客
hù户
“Thằng nhóc này bảo là khách hàng,”
LINE 0220:55
PLAYING SCENEwǒ我
nǚ女
ér儿
hái还
jué觉
zhe着
shì是
wǒ我
duì对
tā他
yǒu有
yì意
jiàn见
“con gái tôi lại nghĩ tôi có thành kiến với nó.”
LINE 0321:00
wǒ我
zhǎo找
nǐ你
ya呀
“Tôi tìm cô,”
Show Information