Cách dùng "钱就应该花在刀刃上 我相信吕律师的话 在这之前" (qián jiù yīng gāi huā zài dāo rèn shàng wǒ xiāng xìn lǚ lǜ shī de huà zài zhè zhī qián) trong hội thoại tiếng Trung
钱就应该花在刀刃上 我相信吕律师的话 在这之前
Tiền phải tiêu đúng chỗ. Tôi tin chắc lời luật sư Lữ... Trước đó.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:47
jī běn shàng qián qī de liú chéng wǒ dōu zǒu wán le jiù shì huā de qián yǒu diǎn duō
基本上前期的流程我都走完了 就是花的钱有点多
“đã hoàn thành thủ tục ở giai đoạn đầu rồi. Chỉ là tốn hơi nhiều tiền.”
LINE 0231:52
PLAYING SCENEqián jiù yīng gāi huā zài dāo rèn shàng wǒ xiāng xìn lǚ lǜ shī de huà zài zhè zhī qián
钱就应该花在刀刃上 我相信吕律师的话 在这之前
“Tiền phải tiêu đúng chỗ. Tôi tin chắc lời luật sư Lữ... Trước đó.”
LINE 0331:55
guān zhòng péng yǒu xīn zhōng liú xià hěn zhèng miàn de yǐng xiǎng xiè xiè fēi cháng gǎn xiè nín
观众朋友心中留下很正面的影响 谢谢非常感谢您
“Để lại ảnh hưởng rất tích cực trong lòng khán giả. Rất cảm ơn anh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 135 clips (Page 1 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè me duō nián nǐ de xiàng piān diū le nǐ dōu bù zhī dàoCô làm mất ảnh bao nhiêu năm nay mà cũng không biết à?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
lián lǎo tiān dōu zài bāng wǒ[Viên nén Sertraline Hydrochloride] [Đến cả ông trời cũng đang giúp tôi.]

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de jué de zhè yī qiè dōu shì tiān yì aTôi thật sự nghĩ mọi chuyện đều là ý trời.

HSK 7
0:03s
jiù zhè me qiǎo wǒ fā xiàn le tā yǒu yì yù zhèngTrùng hợp là tôi phát hiện ra ông ta bị trầm cảm.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā nìng kě zì shā dōu bù bǎ míng é gěi wǒÔng ta thà tự sát chứ không chuyển suất đó cho tôi.

HSK 7
0:03s
nà wǒ jiù yào qīn shǒu huǐ diào wǒ yào bǎ nǐ tuī xiàng ní tánVậy thì tôi phải tự mình hủy hoại cô. Tôi phải đẩy cô vào vũng lầy,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ kě yǐ yòng nǐ de měi sè dá dào nǐ xiǎng yào de mù dìCô có thể dùng sắc đẹp của mình để đạt được mục đích.

HSK 3
0:03s
nǐ zhēn de shì sàng xīn bìng kuáng nà yòu zěn me yàngAnh đúng là mất trí rồi. Thế thì đã làm sao?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ néng ná wǒ zěn me yàng nǐ néng ná wǒ zěn me yàngCô làm gì được tôi? Cô làm gì được tôi hả?

HSK 4
0:03s
dà jiā yě dōu tǎo lùn guò shuō ràng xiǎo lín lǎo shī hǎo hǎo xiū xī xiū xīmọi người cũng đã bàn bạc là để cô Tiểu Lâm nghỉ ngơi cho khỏe rồi.

HSK 5
0:03s
xiàng tā zhè yàng shuǐ xìng yáng huā de nǚ rén yě zhí de nǐ men zhè me fù chū[Loại người trăng hoa như cô ta] [cũng đáng để các người làm đến mức này à?]