Cách dùng "染了粉色头发就是行为不检点" (rǎn le fěn sè tóu fà jiù shì xíng wéi bù jiǎn diǎn) trong hội thoại tiếng Trung

rǎnlefěntóujiùshìxíngwéijiǎndiǎn

Nhuộm tóc hồng bị cho là hư hỏng.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:09
xiàng zǐ zhè zhǒng rén tài zhī dào zěn me huǐ miè nǚ xìng le

向梓这种人 太知道怎么毁灭女性了

Loại người như Hướng Tử quá hiểu rõ cách hủy hoại một cô gái.

LINE 0225:12
PLAYING SCENE
rǎn
le
fěn
tóu
jiù
shì
xíng
wéi
jiǎn
diǎn

Nhuộm tóc hồng bị cho là hư hỏng.

LINE 0325:15
chuān le duǎn qún jiù shì yǒu xīn gōu yǐn zhǎng dé piào liàng jiù shì dá jǐ

穿了短裙就是有心勾引 长得漂亮就是妲己

Mặc váy ngắn bị cho là cố tình quyến rũ. Xinh đẹp thì chính là Đát Kỷ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E29
Timestamp25:12
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 135 clips (Page 1 of 7)
你太粗心了
HSK 4
0:03s
nǐ tài cū xīn leCô sơ ý quá rồi đấy.
这么多年 你的相片丢了你都不知道
HSK 3
0:03s
zhè me duō nián nǐ de xiàng piān diū le nǐ dōu bù zhī dàoCô làm mất ảnh bao nhiêu năm nay mà cũng không biết à?
你早就已经偷拍了视频
HSK 4
0:03s
nǐ zǎo jiù yǐ jīng tōu pāi le shì pínanh đã quay lén video từ trước rồi.
确实是让我收获了不少
HSK 5
0:03s
què shí shì ràng wǒ shōu huò le bù shǎotôi thu hoạch được không ít.
这将会是你一生的污点
HSK 4
0:03s
zhè jiāng huì shì nǐ yī shēng de wū diǎn[thì nó sẽ trở thành vết nhơ cả đời của cô.]
我就是要让你身败名裂
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì yào ràng nǐ shēn bài míng liè[Tôi phải khiến cô thân bại danh liệt.]
连老天都在帮我
HSK 4
0:03s
lián lǎo tiān dōu zài bāng wǒ[Viên nén Sertraline Hydrochloride] [Đến cả ông trời cũng đang giúp tôi.]
原来你也是个病人
HSK 4
0:03s
yuán lái nǐ yě shì gè bìng rén[Thì ra ông cũng là một bệnh nhân.]
我真的觉得这一切都是天意啊
HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de jué de zhè yī qiè dōu shì tiān yì aTôi thật sự nghĩ mọi chuyện đều là ý trời.
就这么巧 我发现了他有抑郁症
HSK 7
0:03s
jiù zhè me qiǎo wǒ fā xiàn le tā yǒu yì yù zhèngTrùng hợp là tôi phát hiện ra ông ta bị trầm cảm.
舒庸他真的很蠢
HSK 7
0:03s
shū yōng tā zhēn de hěn chǔnThư Dung đúng là ngu ngốc.
他宁可自杀都不把名额给我
HSK 7
0:03s
tā nìng kě zì shā dōu bù bǎ míng é gěi wǒÔng ta thà tự sát chứ không chuyển suất đó cho tôi.
那我就要亲手毁掉 我要把你推向泥潭
HSK 7
0:03s
nà wǒ jiù yào qīn shǒu huǐ diào wǒ yào bǎ nǐ tuī xiàng ní tánVậy thì tôi phải tự mình hủy hoại cô. Tôi phải đẩy cô vào vũng lầy,
让你一辈子都翻不了身
HSK 6
0:03s
ràng nǐ yī bèi zi dōu fān bù liǎo shēnđể cả đời cô không ngóc đầu lên được.
你可以用你的美色 达到你想要的目的
HSK 4
0:03s
nǐ kě yǐ yòng nǐ de měi sè dá dào nǐ xiǎng yào de mù dìCô có thể dùng sắc đẹp của mình để đạt được mục đích.
你真的是丧心病狂 那又怎么样
HSK 3
0:03s
nǐ zhēn de shì sàng xīn bìng kuáng nà yòu zěn me yàngAnh đúng là mất trí rồi. Thế thì đã làm sao?
你的口碑都臭了
HSK 7
0:03s
nǐ de kǒu bēi dōu chòu ledanh tiếng của cô sẽ bị hủy hoại.
你能拿我怎么样 你能拿我怎么样
HSK 2
0:03s
nǐ néng ná wǒ zěn me yàng nǐ néng ná wǒ zěn me yàngCô làm gì được tôi? Cô làm gì được tôi hả?
大家也都讨论过 说让小林老师好好休息休息
HSK 4
0:03s
dà jiā yě dōu tǎo lùn guò shuō ràng xiǎo lín lǎo shī hǎo hǎo xiū xī xiū xīmọi người cũng đã bàn bạc là để cô Tiểu Lâm nghỉ ngơi cho khỏe rồi.
像她这样水性杨花的女人 也值得你们这么付出
HSK 5
0:03s
xiàng tā zhè yàng shuǐ xìng yáng huā de nǚ rén yě zhí de nǐ men zhè me fù chū[Loại người trăng hoa như cô ta] [cũng đáng để các người làm đến mức này à?]