Cách dùng "我花了两年时间重新站起来" (wǒ huā le liǎng nián shí jiān chóng xīn zhàn qǐ lái) trong hội thoại tiếng Trung
我花了两年时间重新站起来
Tôi mất hai năm để đứng dậy lần nữa,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:38
yīn wèi wǒ xiǎng dào le ài wǒ de jiā rén hé péng yǒu men
因为我想到了爱我的家人 和朋友们
“Vì tôi nghĩ đến người thân và bạn bè yêu thương tôi.”
LINE 0225:43
PLAYING SCENEwǒ我
huā花
le了
liǎng两
nián年
shí时
jiān间
chóng重
xīn新
zhàn站
qǐ起
lái来
“Tôi mất hai năm để đứng dậy lần nữa,”
LINE 0325:48
shōu收
jí集
le了
suǒ所
yǒu有
de的
zhèng证
jù据
“thu thập tất cả chứng cứ,”
Show Information