Cách dùng "因为我想到了爱我的家人 和朋友们" (yīn wèi wǒ xiǎng dào le ài wǒ de jiā rén hé péng yǒu men) trong hội thoại tiếng Trung
因为我想到了爱我的家人 和朋友们
Vì tôi nghĩ đến người thân và bạn bè yêu thương tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:34
wǒ zhàn shàng le tiān tái dàn wǒ méi yǒu tiào xià qù
我站上了天台 但我没有跳下去
“tôi đứng trên sân thượng, nhưng tôi không nhảy xuống.”
LINE 0225:38
PLAYING SCENEyīn wèi wǒ xiǎng dào le ài wǒ de jiā rén hé péng yǒu men
因为我想到了爱我的家人 和朋友们
“Vì tôi nghĩ đến người thân và bạn bè yêu thương tôi.”
LINE 0325:43
wǒ我
huā花
le了
liǎng两
nián年
shí时
jiān间
chóng重
xīn新
zhàn站
qǐ起
lái来
“Tôi mất hai năm để đứng dậy lần nữa,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 135 clips (Page 1 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè me duō nián nǐ de xiàng piān diū le nǐ dōu bù zhī dàoCô làm mất ảnh bao nhiêu năm nay mà cũng không biết à?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
lián lǎo tiān dōu zài bāng wǒ[Viên nén Sertraline Hydrochloride] [Đến cả ông trời cũng đang giúp tôi.]

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de jué de zhè yī qiè dōu shì tiān yì aTôi thật sự nghĩ mọi chuyện đều là ý trời.

HSK 7
0:03s
jiù zhè me qiǎo wǒ fā xiàn le tā yǒu yì yù zhèngTrùng hợp là tôi phát hiện ra ông ta bị trầm cảm.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā nìng kě zì shā dōu bù bǎ míng é gěi wǒÔng ta thà tự sát chứ không chuyển suất đó cho tôi.

HSK 7
0:03s
nà wǒ jiù yào qīn shǒu huǐ diào wǒ yào bǎ nǐ tuī xiàng ní tánVậy thì tôi phải tự mình hủy hoại cô. Tôi phải đẩy cô vào vũng lầy,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ kě yǐ yòng nǐ de měi sè dá dào nǐ xiǎng yào de mù dìCô có thể dùng sắc đẹp của mình để đạt được mục đích.

HSK 3
0:03s
nǐ zhēn de shì sàng xīn bìng kuáng nà yòu zěn me yàngAnh đúng là mất trí rồi. Thế thì đã làm sao?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ néng ná wǒ zěn me yàng nǐ néng ná wǒ zěn me yàngCô làm gì được tôi? Cô làm gì được tôi hả?

HSK 4
0:03s
dà jiā yě dōu tǎo lùn guò shuō ràng xiǎo lín lǎo shī hǎo hǎo xiū xī xiū xīmọi người cũng đã bàn bạc là để cô Tiểu Lâm nghỉ ngơi cho khỏe rồi.

HSK 5
0:03s
xiàng tā zhè yàng shuǐ xìng yáng huā de nǚ rén yě zhí de nǐ men zhè me fù chū[Loại người trăng hoa như cô ta] [cũng đáng để các người làm đến mức này à?]