Cách dùng "- 不好 - 无支祁怎么了?" (- bù hǎo - wú zhī qí zěn me le ?) trong hội thoại tiếng Trung

-- hǎo -- zěnmele

- Không hay rồi. - Vô Chi Kỳ sao vậy?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
28:41
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1露芜衣lù wú yīLộ Vu Y.
2- 不好 - 无支祁怎么了?- bù hǎo - wú zhī qí zěn me le ?- Không hay rồi. - Vô Chi Kỳ sao vậy?
3第三颗头颅 狂暴之颅dì sān kē tóu lú kuáng bào zhī lúCái đầu thứ ba là cái đầu cuồng loạn,

More Clips From Episode

Total 82 clips (Page 2 of 5)
我们只能听命行事
HSK 3
0:03s
wǒ men zhǐ néng tīng mìng xíng shìBọn ta chỉ có thể làm theo lệnh.

特意安排我们来偷?
HSK 6
0:03s
tè yì ān pái wǒ men lái tōu ?Tại sao vẫn còn phải khống chế ngươi, cất công phái bọn ta đến trộm?

星石不是用来对付人族的
HSK 7
0:03s
xīng shí bú shì yòng lái duì fù rén zú deBởi vì Tinh Thạch không dùng để đối phó với con người,

其实也是被九婴所控
HSK 3
0:03s
qí shí yě shì bèi jiǔ yīng suǒ kòngtrông như biến cố ngẫu nhiên, song thực ra là do Cửu Anh thao túng.

难怪都说九婴不死不灭
HSK 7
0:03s
nán guài dōu shuō jiǔ yīng bù sǐ bù mièThảo nào ai cũng bảo Cửu Anh bất tử bất diệt.

没想到 被龙九子封印完了
HSK 3
0:03s
méi xiǎng dào bèi lóng jiǔ zi fēng yìn wán leKhông ngờ sau khi bị chín người con của rồng phong ấn

还能到处作恶
HSK 3
0:03s
hái néng dào chù zuò èvẫn có thể gieo họa khắp chốn.

他们自以为封印了我的九颗头颅
HSK 4
0:03s
tā men zì yǐ wéi fēng yìn le wǒ de jiǔ kē tóu lúChúng tưởng rằng phong ấn được chín cái đầu của ta

你们趁早放弃吧
HSK 7
0:03s
nǐ men chèn zǎo fàng qì baCác ngươi mau từ bỏ đi.

不 你错了
HSK 2
0:03s
bù nǐ cuò leKhông. Ngươi sai rồi.

带他去哪儿? 走不了了
HSK 3
0:03s
dài tā qù nǎ ér ? zǒu bù liǎo leTiếp theo phải làm sao? Dẫn hắn đi đâu? Không đi được nữa.

你搞错了 我们跟他不是一伙的
HSK 5
0:03s
nǐ gǎo cuò le wǒ men gēn tā bú shì yī huǒ deNgươi lầm rồi. Bọn ta không cùng phe với hắn.

用他威胁我们没有用
HSK 5
0:03s
yòng tā wēi xié wǒ men méi yǒu yòngLấy hắn ra uy hiếp bọn ta cũng vô ích. Tốt nhất là ngươi giết hắn đi.

可不是这么说的哦
HSK 7
0:03s
kě bú shì zhè me shuō de óBiểu cảm của người đứng sau ngươi không nói vậy đâu nhé.

不想他死的话 就跟我们走
HSK 4
0:03s
bù xiǎng tā sǐ de huà jiù gēn wǒ men zǒuKhông muốn hắn chết thì đi theo bọn ta.

他囚禁了你这么多年
HSK 2
0:03s
tā qiú jìn le nǐ zhè me duō niánĐừng quên, hắn đã giam cầm ngươi suốt bao năm.

你们刚也说了 是他暗中帮助了我们
HSK 7
0:03s
nǐ men gāng yě shuō le shì tā àn zhōng bāng zhù le wǒ menVừa nãy các ngươi cũng nói hắn đã âm thầm giúp chúng ta,

故意放我走的
HSK 4
0:03s
gù yì fàng wǒ zǒu decố tình thả ta đi mà.

只有他是我的朋友
HSK 3
0:03s
zhǐ yǒu tā shì wǒ de péng yǒutrong hang động bé nhỏ, ta chỉ có hắn là bạn.

亲一个
HSK 5
0:03s
qīn yí gè- Hôn đi. - Hôn đi.