Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "可是毒却杀不了妖" (kě shì dú què shā bù liǎo yāo) trong hội thoại tiếng Trung

可是毒却杀不了妖

kě shì dú què shā bù liǎo yāo

Nhưng độc không giết được yêu.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
13:39
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1杀死觊觎星石的人shā sǐ jì yú xīng shí de rénTa bôi độc lên trâm, giết chết những ai ngấp nghé Tinh Thạch.
2可是毒却杀不了妖kě shì dú què shā bù liǎo yāoNhưng độc không giết được yêu.
3所以suǒ yǐVậy nên,

More Clips From Episode

Total 82 clips (Page 4 of 5)
所以先前也是你捣的鬼
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ xiān qián yě shì nǐ dǎo de guǐVậy những chuyện trước đó là trò ngươi bày ra ư?

你是不是真以为
HSK 3
0:03s
nǐ shì bú shì zhēn yǐ wéiNgươi thực sự tưởng rằng

那你为何与我长得一样?
HSK 6
0:03s
nà nǐ wèi hé yǔ wǒ zhǎng dé yī yàng ?Vậy tại sao trông ngươi lại giống hệt ta?

搞清楚主次
HSK 5
0:03s
gǎo qīng chǔ zhǔ cìPhải biết thân biết phận chứ. Là trông ngươi giống ta.

是你长得像我
HSK 3
0:03s
shì nǐ zhǎng dé xiàng wǒPhải biết thân biết phận chứ. Là trông ngươi giống ta.

我到底是谁?
HSK 4
0:03s
wǒ dào dǐ shì shuí ?rốt cuộc ta là ai?

你永远不会知道了
HSK 4
0:03s
nǐ yǒng yuǎn bú huì zhī dào leNgươi sẽ không bao giờ biết đâu.

永远地留在这里吧
HSK 4
0:03s
yǒng yuǎn dì liú zài zhè lǐ baỞ lại đây mãi mãi đi.

星石绝不能碎
HSK 7
0:03s
xīng shí jué bù néng suìKhông được để Tinh Thạch bị vỡ. Phải có nó mới cứu được đồng tộc của ta.

我的族人还需要它来救
HSK 5
0:03s
wǒ de zú rén hái xū yào tā lái jiùKhông được để Tinh Thạch bị vỡ. Phải có nó mới cứu được đồng tộc của ta.

有 是什么?
HSK 1
0:03s
yǒu shì shén me ?Có. Là gì?

你就有机会夺取龙神之力了
HSK 6
0:03s
nǐ jiù yǒu jī huì duó qǔ lóng shén zhī lì leThế là ngươi sẽ có cơ hội cướp lấy sức mạnh Long Thần.

可没有好下场
HSK 7
0:03s
kě méi yǒu hǎo xià chǎngNếu giống Tiểu Duy, ngươi sẽ không có kết cục tốt đẹp đâu.

真是笑话
HSK 7
0:03s
zhēn shì xiào huàĐúng là nực cười.

你可以动用龙神之力试试
HSK 7
0:03s
nǐ kě yǐ dòng yòng lóng shén zhī lì shì shìngươi có thể dùng sức mạnh Long Thần thử xem.

都怪我 对不起
HSK 5
0:03s
dōu guài wǒ duì bù qǐTất cả là tại ta. Ta xin lỗi.

还知道了些别的
HSK 3
0:03s
hái zhī dào le xiē bié deCòn biết được một vài điều xứng đáng hơn nữa.

- 更值得了 - 什么?
HSK 4
0:03s
- gèng zhí de le - shén me ?Còn biết được một vài điều xứng đáng hơn nữa. Là gì?

同生共死都是话本里骗小姑娘的
HSK 5
0:03s
tóng shēng gòng sǐ dōu shì huà běn lǐ piàn xiǎo gū niáng deĐồng sinh cộng tử chỉ là chuyện lừa gạt các cô gái trẻ.

可没有喜欢到愿意为他去死
HSK 4
0:03s
kě méi yǒu xǐ huān dào yuàn yì wèi tā qù sǐTa cũng chẳng thích huynh ấy đến mức sẵn lòng chết cùng đâu.